1.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
10
ngày
qua,
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
mực
nước
có
dao
động
nhỏ;
sông
Đăk
Bla
tại
TP
Kon
Tum,
sông
Pô
Kô
tại
các
huyện
Ngọc
Hồi,
Đăk
Tô,
sông
Đăk
Tơ
Kan
tại
huyện
Đắk
Tô
mực
nước
có
dao
động
mạnh
do
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
Nhà
máy
thủy
điện.
2.
Dự
báo,
cảnh
báo
thủy
văn
từ
ngày
11
–
20
tháng
5
năm
2023
-
10
ngày
tới,
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
mực
nước
có
dao
động
nhỏ;
sông
Đăk
Bla
tại
TP
Kon
Tum,
sông
Pô
Kô
tại
các
huyện
Ngọc
Hồi,
Đăk
Tô,
sông
Đăk
Tơ
Kan
tại
huyện
Đắk
Tô
mực
nước
có
dao
động
mạnh
do
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
Nhà
máy
thủy
điện.
-
Trong
10
ngày
tới
ít
có
khả
năng
xuất
hiện
các
hiện
tượng
thủy
văn
nguy
hiểm
.
-
Diễn
biến
thủy
văn
trong
10
ngày
tới
không
ảnh
hưởng
xấu
đến
đời
sống,
sản
xuất
của
nhân
dân
tỉnh
Kon
Tum.
Thời
gian
phát
hành
bản
tin
tiếp
theo
16h00’
ngày
21/5/2023.
Tin
phát
lúc
16h00’
ngày
11/5/2023.
PHỤ
LỤC
Phụ
lục
1:
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm
thủy
văn
từ
11-
20/5/2023
|
Sông |
Trạm |
Đặc
trưng |
Thực
đo
10
ngày
qua |
Dự
báo |
|
5
ngày
đầu |
5
ngày
cuối |
Đặc
trưng
10
ngày |
|
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
H
(m) |
59047 |
59071 |
59035 |
59050 |
59070 |
59034 |
59050 |
59075 |
59036 |
59050 |
59075 |
59035 |
|
Q
(m3/s) |
4.80 |
11.7 |
2.40 |
5.50 |
11.4 |
2.20 |
5.50 |
13.1 |
2.50 |
5.50 |
13.1 |
2.40 |
|
Kon
Tum |
H
(m) |
51574 |
51622 |
51505 |
51575 |
51620 |
51510 |
51575 |
51625 |
51510 |
51575 |
51625 |
51510 |
|
Q
(m3/s) |
34.0 |
78.0 |
5.40 |
34.7 |
75.7 |
6.10 |
34.7 |
81.4 |
6.10 |
34.7 |
81.4 |
6.10 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
H
(m) |
58132 |
58281 |
58084 |
58134 |
58284 |
58084 |
58136 |
58286 |
58086 |
58135 |
58286 |
58084 |
|
Q
(m3/s) |
8.00 |
8.46 |
1.90 |
7.52 |
8.52 |
1.90 |
7.80 |
8.10 |
2.52 |
7.60 |
8.10 |
1.90 |
|
Đăk
Tờ
Kan |
Đăk
Tô |
H
(m) |
57517 |
57524 |
57512 |
57520 |
57527 |
57514 |
57521 |
57529 |
57515 |
57520 |
57529 |
57514 |
Phụ
lục
2:
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm