I.
Diễn
biến
xu
thế
thủyvăn
trên
lưu
vực
sông
Sê
San
a.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua:
Trong
11
ngày
qua,
mực
nước
trên
các
sông,
suối
ở
Kon
Tum
có
dao
động
nhỏ
theo
xu
thế
giảm
chậm;
trên
các
sông
Đăk
Bla
tại
trạm
thuỷ
văn
Kon
Tum,
Pô
Kô
tại
trạm
thủy
văn
Đăk
Mốt,
Đăk
Tờ
Kan
tại
trạm
thuỷ
văn
Đăk
Tô
mực
nước
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
Nhà
máy
thủy
điện.
b.
Dự
báo,
cảnhbáo:
Trong
10
ngày
tới,
mực
nước
trên
các
sông,
suối
ở
Kon
Tum
có
dao
động
theo
xu
thế
tăng
trong
thời
kỳ
đầu,
giảm
vào
thời
kỳ
giữa
và
cuối;
trên
các
sông
Đăk
Bla
tại
trạm
thuỷ
văn
Kon
Tum,
Pô
Kô
tại
trạm
thủy
văn
Đăk
Mốt,
Đăk
Tờ
Kan
tại
trạm
thuỷ
văn
Đăk
Tô
mực
nước
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
Nhà
máy
thủy
điện.
II.
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
các
trạm
|
Sông |
Trạm |
Yếu
tố |
Thực
đo |
Dự
báo |
|
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
H
(cm) |
59065 |
59078 |
59062 |
59063 |
59080 |
59055 |
|
Q
(m3/s) |
10,1 |
11,4 |
9,48 |
10,1 |
15,0 |
9,10 |
|
Đăk
Bla |
H
(cm) |
51487 |
51541 |
51462 |
51488 |
51535 |
51450 |
|
Q
(m3/s) |
23,5 |
63,7 |
16,7 |
20,7 |
55,3 |
20,3 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
H
(cm) |
58174 |
58293 |
58105 |
58182 |
58304 |
58113 |
|
Q
(m3/s) |
22,9 |
175 |
0,680 |
43,2 |
193 |
1,52 |
|
Đăk
Tờ
Kan |
Đăk
Tô |
H
(cm) |
57527 |
57571 |
57499 |
57530 |
57571 |
57491 |
III.
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
(ngày
21
–
31/03/2022)
và
dự
báo
(ngày
01
–
10/04/2022)