BẢN TIN DỰ BÁO THỦY VĂN HẠN VỪA TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG THUỘC TỈNH KON TUM
- Thứ năm - 31/03/2022 15:20
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
I.
Diễn
biến
xu
thế
thủyvăn
trên
lưu
vực
sông
Sê
San
a. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua:
Trong 11 ngày qua, mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động nhỏ theo xu thế giảm chậm; trên các sông Đăk Bla tại trạm thuỷ văn Kon Tum, Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt, Đăk Tờ Kan tại trạm thuỷ văn Đăk Tô mực nước chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
b. Dự báo, cảnhbáo:
Trong 10 ngày tới, mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động theo xu thế tăng trong thời kỳ đầu, giảm vào thời kỳ giữa và cuối; trên các sông Đăk Bla tại trạm thuỷ văn Kon Tum, Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt, Đăk Tờ Kan tại trạm thuỷ văn Đăk Tô mực nước chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
II. Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo các trạm
III.
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
(ngày
21
–
31/03/2022)
và
dự
báo
(ngày
01
–
10/04/2022)
a. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua:
Trong 11 ngày qua, mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động nhỏ theo xu thế giảm chậm; trên các sông Đăk Bla tại trạm thuỷ văn Kon Tum, Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt, Đăk Tờ Kan tại trạm thuỷ văn Đăk Tô mực nước chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
b. Dự báo, cảnhbáo:
Trong 10 ngày tới, mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động theo xu thế tăng trong thời kỳ đầu, giảm vào thời kỳ giữa và cuối; trên các sông Đăk Bla tại trạm thuỷ văn Kon Tum, Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt, Đăk Tờ Kan tại trạm thuỷ văn Đăk Tô mực nước chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
II. Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo các trạm
| Sông | Trạm | Yếu tố | Thực đo | Dự báo | ||||
| Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | |||
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59065 | 59078 | 59062 | 59063 | 59080 | 59055 |
| Q (m3/s) | 10,1 | 11,4 | 9,48 | 10,1 | 15,0 | 9,10 | ||
| Đăk Bla | H (cm) | 51487 | 51541 | 51462 | 51488 | 51535 | 51450 | |
| Q (m3/s) | 23,5 | 63,7 | 16,7 | 20,7 | 55,3 | 20,3 | ||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58174 | 58293 | 58105 | 58182 | 58304 | 58113 |
| Q (m3/s) | 22,9 | 175 | 0,680 | 43,2 | 193 | 1,52 | ||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57527 | 57571 | 57499 | 57530 | 57571 | 57491 |