-
Tình
hình
mưa:
10
ngày
qua
thời
tiết
khu
vực
các
huyện
Đăk
Tô,
Đăk
Hà,
Ngọc
Hồi,
Kon
Rẫy,
Nam
Đăk
Glei,
Sa
Thầy,
IaH’Drai
và
TP.Kon
Tum
ít
mây
đến
mây
thay
đổi,
ngày
nắng,
có
mưa
nhỏ
vài
nơi.
Lượng
mưa
thấp
hơn
TBNNCK
từ
65
đến
100%.
Bảng
1.
Tổng
lượng
mưa
từ
ngày
21-30
tháng
11
năm
2018
|
Huyện,
TP |
Yếu
tố |
Tổng
lượng |
TBNN |
So
với
TBNN |
Tỉ
lệ
thiếu
hụt
(%) |
|
Đăk
Tô |
R
(mm) |
0,3 |
9,8 |
Thấp
hơn |
96,9 |
|
Đăk
Hà |
R
(mm) |
2,2 |
9,8 |
Thấp
hơn |
77,6 |
|
TP.
Kon
Tum |
R
(mm) |
3,5 |
10,0 |
Thấp
hơn |
65,0 |
|
Sa
Thầy |
R
(mm) |
0,8 |
8,0 |
Thấp
hơn |
90,0 |
|
IaH’Drai |
R
(mm) |
0,6 |
8,0 |
Thấp
hơn |
92,5 |
|
Kon
Rẫy |
R
(mm) |
3,0 |
12,3 |
Thấp
hơn |
75,6 |
|
Ngọc
Hồi |
R
(mm) |
0,0 |
9,9 |
Thấp
hơn |
100 |
|
Nam
Đăk
Glei |
R
(mm) |
3,4 |
14,9 |
Thấp
hơn |
77,2 |
Dự
báo
mưa:
Bảng
2.
Dự
báo
tổng
lượng
mưa
từ
ngày
01-10
tháng
12
năm
2018
|
Huyện,
TP |
Yếu
tố |
Tổng
lượng |
TBNN |
So
với
TBNN |
Tỉ
lệ
thiếu
hụt
(%) |
|
Đăk
Tô |
R
(mm) |
0,5 |
6,1 |
Thấp
hơn |
91,8 |
|
Đăk
Hà |
R
(mm) |
1,2 |
6,1 |
Thấp
hơn |
80,3 |
|
TP.
Kon
Tum |
R
(mm) |
1,5 |
5,4 |
Thấp
hơn |
72,2 |
|
Sa
Thầy |
R
(mm) |
0,2 |
1,4 |
Thấp
hơn |
85,7 |
|
IaH’Drai |
R
(mm) |
0,4 |
1,4 |
Thấp
hơn |
71,4 |
|
Kon
Rẫy |
R
(mm) |
2,0 |
7,4 |
Thấp
hơn |
73,0 |
|
Ngọc
Hồi |
R
(mm) |
1,5 |
6,1 |
Thấp
hơn |
75,4 |
|
Nam
Đăk
Glei |
R
(mm) |
2,5 |
4,7 |
Thấp
hơn |
46,8 |
-
Tình
hình
nguồn
nước
Bảng
3.
Lưu
lượng
nước
trên
các
sông
lớn
từ
ngày
21-30
tháng
11
năm
2018
|
Sông |
Trạm |
Yếu
tố |
Trung
bình |
TBNN |
So
với
TBNN |
Tỉ
lệ
thiếu
hụt
(%) |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
Q
(m3/s) |
30,9 |
34,9 |
Thấp
hơn |
11,5 |
|
Kon
Tum |
Q
(m3/s) |
73,2 |
381 |
Thấp
hơn |
80,8 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
Q
(m3/s) |
55,8 |
68,8 |
Thấp
hơn |
18,9 |
Dự
báo
nguồn
nước
từ
ngày
01
–
10
tháng
12
năm
2018
Trong
10
ngày
tới,
lượng
nước
trên
các
sông,
suối
ở
Kon
Tum
có
dao
động
theo
xu
giảm
qua
các
thời
kỳ.
Bảng
4.
Dự
báo
lưu
lượng
nước
trên
các
sông
lớn
từ
ngày
01-10
tháng
12
năm
2018
|
Sông |
Trạm |
Yếu
tố |
Trung
bình |
TBNN |
So
với
TBNN |
Tỉ
lệ
thiếu
hụt
(%) |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
Q
(m3/s) |
28,8 |
30,9 |
Thấp
hơn |
5
-
10 |
|
Kon
Tum |
Q
(m3/s) |
80,2 |
352 |
Thấp
hơn |
70
-
80 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
Q
(m3/s) |
52,7 |
56,6 |
Thấp
hơn |
6
-
8 |
Trên
các
sông,
suối
nhỏ
khác
lượng
dòng
chảy
duy
trì
ở
mức
thấp
hơn
trung
bình
nhiều
năm
từ
7
–
15%.
Cấp
độ
rủi
ro
thiên
tai:
Cấp
1.
Tin
phát
lúc:
15h30’
Bản
tin
tiếp
theo
phát
lúc
15h30’
ngày
05/12/2018