I.
Diễn
biến
xu
thế
thủyvăn
trên
lưu
vực
sông
Sê
San
a.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua:
Trong
24
giờ
qua,
mực
nước
trên
các
sông,
suối
có
dao
động
với
biên
độ
đạt
từ
0,10
–
0,75
mét;
riêng
trên
sông
Đăk
Bla
tại
trạm
thủy
văn
Kon
Plông
mực
nước
không
thay
đổi,
còn
trên
sông
Pô
Kô
tại
trạm
thủy
văn
Đăk
Mốt,
sông
Đăk
Tơ
Kan
tại
trạm
thủy
văn
Đăk
Tô,
sông
Đăk
Bla
tại
trạm
thủy
văn
Kon
Tum
mực
nước
dao
động
do
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
Nhà
máy
thủy
điện.
b.
Dự
báo,
cảnh
báo:
Trong
24
giờ
tới,
mực
nước
trên
các
sông,
suối
có
dao
động
với
biên
độ
đạt
từ
0,10
–
0,73
mét;
trên
các
sông
Pô
Kô
tại
trạm
thủy
văn
Đăk
Mốt,
sông
Đăk
Tơ
Kan
tại
trạm
thủy
văn
Đăk
Tô,
sông
Đăk
Bla
tại
trạm
thủy
văn
Kon
Tum
mực
nước
dao
động
do
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
Nhà
máy
thủy
điện.
II.
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
các
trạm
|
Sông |
Trạm |
Yếu
tố |
Thực
đo |
Dự
báo |
|
Ngày
05-01 |
Ngày
06-01 |
Ngày
06-01 |
Ngày
07-01 |
|
13h |
19h |
01h |
07h |
13h |
19h |
01h |
07h |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
H
(cm) |
59095 |
59095 |
59095 |
59095 |
59094 |
59093 |
59094 |
59093 |
|
Q
(m3/s) |
27,1 |
27,1 |
27,1 |
27,1 |
26,4 |
25,6 |
26,4 |
25,6 |
|
Đăk
Bla |
H
(cm) |
51557 |
51513 |
51577 |
51502 |
51556 |
51512 |
51575 |
51504 |
|
Q
(m3/s) |
108 |
25,2 |
148 |
5,30 |
106 |
23,0 |
144 |
9,05 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
H
(cm) |
58134 |
58192 |
58190 |
58141 |
58134 |
58195 |
58185 |
58140 |
|
Q
(m3/s) |
20,0 |
33,0 |
32,0 |
23,0 |
20,0 |
35,0 |
30,0 |
22,6 |
|
Đăk
Tờ
Kan |
Đăk
Tô |
H
(cm) |
57547 |
57512 |
57564 |
57560 |
57545 |
57510 |
57562 |
57555 |
III.
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
và
dự
báo
các
trạm