.
Diễn
biến
xu
thế
thủyvăn
trên
lưu
vực
sông
Sê
San
a.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua:
Trong
5
ngày
qua,
mực
nước
trên
các
sông,
suối
ở
Kon
Tum
có
dao
động
với
biên
độ
đạt
từ
0,10
–
0,50
mét;
trên
các
sông
Đăk
Bla
tại
trạm
thủy
văn
Kon
Tum,
Pô
Kô
tại
trạm
thủy
văn
Đăk
Mốt
mực
nước
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
hồ
chứa
thủy
điện.
b.
Dự
báo,
cảnhbáo:
Trong
5
ngày
tới,
mực
nước
trên
các
sông,
suối
ở
Kon
Tum
có
dao
động
với
biên
độ
đạt
từ
0,10
–
0,60
mét,
trong
thời
kỳ
đầu
và
giữa
mực
nước
giàm
chậm,
thời
kỳ
cuối
mực
nước
tăng
do
mưa
ở
đầu
nguồn;
trên
sông
Đăk
Bla
tại
trạm
thủy
văn
Kon
Tum,
Pô
Kô
tại
trạm
thủy
văn
Đăk
Mốt
mực
nước
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
hồ
chứa
thủy
điện.
II.
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
các
trạm
|
Sông |
Trạm |
Yếu
tố |
Thực
đo |
Dự
báo |
|
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
H
(cm) |
59136 |
59160 |
59118 |
59126 |
59165 |
59114 |
|
Q
(m3/s) |
67,6 |
98,7 |
47,8 |
56,2 |
106 |
43,9 |
|
Đăk
Bla |
H
(cm) |
51602 |
51617 |
51594 |
51600 |
51620 |
51591 |
|
Q
(m3/s) |
199 |
230 |
182 |
176 |
237 |
176 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
H
(cm) |
58286 |
58318 |
58174 |
58279 |
58325 |
58210 |
|
Q
(m3/s) |
120 |
168 |
168 |
111 |
180 |
44,0 |
|
Đăk
Tờ
Kan |
Đăk
Tô |
H
(cm) |
57573 |
57581 |
57567 |
57568 |
57586 |
57560 |
III.
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
(ngày
01
–
05/11)
và
dự
báo
(ngày
06
–
10/11)