I.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
Trong
tháng
9,
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
mực
nước
có
dao
động
với
biên
độ
từ
0,20
–
0,50
mét
trong
thời
kỳ
đầu;
thời
kỳ
giữa
sông
Pô
Kô
có
lũ
xấp
xỉ
mức
báo
động
cấp
I;
thời
kỳ
cuối
có
dao
động
mạnh
và
có
lũ,
biên
độ
lũ
từ
3,0
–
6,0
mét;
mực
nước
đỉnh
lũ
ở
xấp
xỉ
mức
báo
động
cấp
I
đến
cao
hơn
báo
động
cấp
III
là
2,50
mét.
II.
Dự
báo,
cảnh
báo:
-
Trong
tháng
10/2022,
mực
nước
trên
các
sông,
suối
ở
địa
bàn
tỉnh
Kon
Tum
có
dao
động
mạnh
và
khả
năng
xuất
hiện
lũ
trong
thời
kỳ
giữa
và
cuối;
biên
độ
lũ
đạt
từ
2,0
–
4,5
mét,
mực
nước
đỉnh
lũ
đạt
xấp
xỉ
mức
báo
động
cấp
2
đến
xấp
xỉ
mức
báo
động
cấp
3.
-
Trong
tháng
10
tới
có
khả
năng
xảy
ra
lũ,
lũ
quét
sạt
lở,
ngập
lụt.
-
Trong
tháng
10/2022
diễn
biến
thủy
văn
có
ảnh
hưởng
xấu
đến
môi
trường,
điều
kiện
sống,
cơ
sở
hạ
tầng,
giao
thông,
các
hoạt
động
kinh
tế
-
xã
hội
của
tỉnh
Kon
Tum.
Thời
gian
ban
hành
bản
tin
tiếp
theo:
17h00’
ngày
01/11/2022
Tin
phát
lúc
17h00’
ngày
01/10/2022
PHỤ
LỤC
Phụ
lục
1:
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm
tháng
|
Sông |
Trạm |
Đặc
trưng |
Thực
đo
tháng
trước |
Dự
báo |
|
10
ngày
đầu |
10
ngày
giữa |
10
ngày
cuối |
Đặc
trưng |
|
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
H
(m) |
59115 |
59351 |
59085 |
59120 |
59190 |
59095 |
59132 |
59300 |
59102 |
59138 |
59340 |
59108 |
59130 |
59340 |
59095 |
|
Q
(m3/s) |
25,7 |
500 |
17,6 |
41,5 |
125 |
23,2 |
52,5 |
354 |
27,7 |
58,5 |
467 |
31,9 |
50,5 |
340 |
23,3 |
|
Kon
Tum |
H
(m) |
51585 |
51895 |
51502 |
51610 |
51690 |
51560 |
51650 |
51900 |
51515 |
51690 |
52030 |
51518 |
51650 |
52030 |
51560 |
|
Q
(m3/s) |
71,2 |
344 |
11,9 |
40,1 |
333 |
75,5 |
231 |
1220 |
36,5 |
333 |
2050 |
38,5 |
231 |
2050 |
75,5 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
H
(m) |
58323 |
58895 |
58147 |
58315 |
58380 |
58165 |
58326 |
58420 |
58180 |
58335 |
58750 |
58185 |
58325 |
58750 |
58165 |
|
Q
(m3/s) |
146 |
314 |
10,7 |
189 |
306 |
26,6 |
207 |
392 |
36,2 |
222 |
514 |
39,7 |
206 |
514 |
26,6 |
|
Đăk
Tờ
Kan |
Đăk
Tô |
H
(m) |
57589 |
57954 |
57555 |
57600 |
57680 |
57565 |
57630 |
57780 |
57560 |
57660 |
57880 |
57562 |
57630 |
57880 |
57565 |
Phụ
lục
2:
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm