1.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
5
ngày
qua,
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
mực
nước
có
dao
động
nhỏ
theo
xu
thế
giảm
chậm;
trên
các
sông
Đăk
Bla
tại
TP
Kon
Tum,
sông
Pô
Kô
tại
các
huyện
Ngọc
Hồi,
Đăk
Tô,
sông
Đăk
Tờ
Kan
tại
huyện
Đăk
Tô
mực
nước
có
dao
động
mạnh
do
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
Nhà
máy
thủy
điện.
2.
Dự
báo,
cảnh
báo
thủy
văn
từ
ngày
26
–
31
tháng
10
năm
2022
-
6
ngày
tới,
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
mực
nước
có
dao
động
theo
xu
thế
tăng
trong
thời
kỳ
đầu,
giảm
ở
thời
kỳ
cuối.
Trên
các
sông,
suối
ở
khu
vực
Đông
Bắc
Tỉnh
mực
nước
có
dao
động
mạnh
và
có
lũ,
biên
độ
lũ
từ
1,50
–
2,50
mét,
mực
nước
lớn
nhất
đạt
xấp
xỉ
mức
báo
động
cấp
II
-
Trong
các
ngày
từ
26,27/10/2022
ở
khu
vực
các
huyện
Kon
Plong,
Tu
Mơ
Rông
và
Đăk
Glei
có
mưa
to
và
có
lũ,
nguy
cơ
cao
xảy
ra
lũ
quét
ở
các
suối
nhỏ,
sạt
lở
đất
ở
nơi
đất
dốc,
ven
đường
giao
thông
và
ngập
úng
cục
bộ
ở
vùng
trũng
thấp.
-
Diễn
biến
thủy
văn
trong
6
ngày
tới
ảnh
hưởng
xấu
đến
môi
trường,
điều
kiện
sống,
cơ
sở
hạ
tầng,
các
hoạt
động
kinh
tế
-
xã
hội
của
tỉnh
Kon
Tum;
ở
các
huyện
Kon
Plông,
Tu
Mơ
Rông,
và
các
xã
phía
Bắc,
Đông
Bắc
huyện
Đăk
Glei
cần
đề
phòng
có
nguy
cơ
cao
xảy
ra
lũ
quét,
sạt
lở
đất
và
ngập
úng
gây
thiệt
hại
về
cơ
sở
sản
xuất,
ảnh
hưởng
đến
giao
thông,
sinh
hoạt
của
nhân
dân.
Thời
gian
ban
hành
bản
tin
tiếp
theo:
16h00’
ngày
01/11/2022
Tin
phát
lúc
16h00’
ngày
26/10/2022
Nơi
nhận:
-
Vụ
QLDB;
-
Đài
KTTV
khu
vực
Tây
Nguyên;
-
VP
UBND
tỉnh
Kon
Tum;
-
BCH
PCTT-TKCN
và
PTDS
tỉnh
Kon
Tum;
-
Sở
TN&MT
tỉnh
Kon
Tum;
-
Sở
NN&PTNT
tỉnh
Kon
Tum;
-
Sở
Công
Thương
tỉnh
Kon
Tum;
-
Các
trạm
KTTV
tại
Kon
Tum;
-
Lưu.
|
GIÁM
ĐỐC
Nguyễn
Văn
Huy
|
Phụ
lục
1:
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm
dùng
trong
mùa
lũ
|
Sông |
Trạm |
Yếu
tố |
Thực
đo
5
ngày
qua |
Dự
báo
6
ngày
tới |
|
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
H
(cm) |
59109 |
59097 |
59103 |
59200 |
59095 |
59115 |
|
Q
(m3/s) |
32,7 |
24,4 |
28,4 |
141 |
23,2 |
37,3 |
|
Kon
Tum |
H
(cm) |
51596 |
51526 |
51578 |
51650 |
51530 |
51585 |
|
Q
(m3/s) |
127 |
44,4 |
101 |
231 |
47,6 |
110 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
H
(cm) |
58301 |
58168 |
58281 |
58360 |
58180 |
58285 |
|
Q
(m3/s) |
168 |
28,4 |
140 |
267 |
36,2 |
145 |
|
Đăk
Tờ
Kan |
Đăk
Tô |
Q
(m3/s) |
57583 |
57572 |
57577 |
57620 |
57568 |
57588 |
Phụ
lục
2:
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm


