1.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
5
ngày
qua,
trên
các
sông,
suối
ở
Kon
Tum
mực
nước
có
dao
động
với
biên
độ
từ
0,20
–
0,50
mét
trong
thời
kỳ
đầu
và
giữa,
có
dao
động
mạnh
và
có
lũ
trong
thời
kỳ
cuối,
biên
độ
lũ
đạt
từ
1,00
–
2,50
mét,
mực
nước
lớn
nhất
đạt
mức
báo
động
cấp
I
đến
xấp
xỉ
mức
báo
động
cấp
II.
2.
Dự
báo,
cảnh
báo
thủy
văn
từ
ngày
11
–
15
tháng
10
năm
2022
-
5
ngày
tới,
trên
các
sông,
suối
ở
Kon
Tum
mực
nước
có
dao
động
mạnh
và
có
lũ
trong
thời
kỳ
đầu,
biên
độ
đạt
từ
1,5
–
3,0
mét,
mực
nước
lớn
nhất
mức
báo
động
cấp
I,
cấp
II;
thời
kỳ
cuối
mực
nước
có
dao
động
theo
xu
thế
giảm
dần.
-
Trong
5
ngày
tới
nước
lũ
gậy
ngập
lụt
ở
các
vùng
trung
thấp
thuộc
các
huyện
Đăk
Glei,
Tu
Mơ
Rông,
Kon
Plong,
Kon
Rẫy,
TP
Kon
Tum,
Đăk
Hà;
nguy
cơ
rất
cao
xảy
ra
sạt
lở
đất
ở
các
huyện
Đăk
Glei,
Tu
Mơ
Rông,
Kon
Plong,
Kon
Rẫy.
-
Diễn
biến
thủy
văn
trong
5
giờ
tới
có
thể
ảnh
hưởng
xấu
đến
môi
trường,
điều
kiện
sống,
cơ
sở
hạ
tầng,
các
hoạt
động
kinh
tế
-
xã
hội
của
tỉnh
Kon
Tum,
nhất
là
ở
các
lĩnh
vực
sản
xuất
nông
nghiệp,
giao
thông,
thủy
lợi,
và
sinh
hoạt
của
Nhân
dân.
Thời
gian
ban
hành
bản
tin
tiếp
theo:
16h00’
ngày
16/10/2022
Tin
phát
lúc
16h00’
ngày
11/10/2022
Nơi
nhận:
-
Vụ
QLDB;
-
Đài
KTTV
khu
vực
Tây
Nguyên;
-
VP
UBND
tỉnh
Kon
Tum;
-
BCH
PCTT-TKCN
và
PTDS
tỉnh
Kon
Tum;
-
Sở
TN&MT
tỉnh
Kon
Tum;
-
Sở
NN&PTNT
tỉnh
Kon
Tum;
-
Sở
Công
Thương
tỉnh
Kon
Tum;
-
Các
trạm
KTTV
tại
Kon
Tum;
-
Lưu.
|
GIÁM
ĐỐC
Nguyễn
Văn
Huy
|
Phụ
lục
1:
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm
dùng
trong
mùa
lũ
|
Sông |
Trạm |
Yếu
tố |
Thực
đo
5
ngày
qua |
Dự
báo
5
ngày
tới |
|
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
H
(cm) |
59301 |
59097 |
59117 |
59340 |
59105 |
59150 |
|
Q
(m3/s) |
357 |
24,4 |
39,0 |
214 |
29,8 |
71,5 |
|
Kon
Tum |
H
(cm) |
51602 |
51581 |
51591 |
51900 |
51590 |
51650 |
|
Q
(m3/s) |
136 |
99,5 |
119 |
1220 |
111 |
231 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
H
(cm) |
58436 |
58295 |
58316 |
58550 |
58290 |
58400 |
|
Q
(m3/s) |
429 |
159 |
191 |
743 |
152 |
348 |
|
Đăk
Tờ
Kan |
Đăk
Tô |
Q
(m3/s) |
57650 |
57578 |
57592 |
57750 |
57585 |
57630 |
Phụ
lục
2:
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm



