BẢN
TIN
DỰ
BÁO,
CẢNH
BÁO
THUỶ
VĂN
THỜI
HẠN
VỪA
TỈNH
KON
TUM
1.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
10
ngày
qua,
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
mực
nước
dao
động
với
biên
độ
từ
0,10
–
0,40
mét;
sông
Đăk
Bla
tại
TP
Kon
Tum,
sông
Pô
Kô
tại
các
huyện
Ngọc
Hồi,
Đăk
Tô,
sông
Đăk
Tờ
Kan
tại
huyện
Đăk
Tô
mực
nước
dao
động
mạnh
do
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
Nhà
máy
thủy
điện.
2.
Dự
báo,
cảnh
báo
-
10
ngày
tới,
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
mực
nước
dao
động
với
biên
độ
từ
0,10
–
0,40
mét;
sông
Đăk
Bla
tại
TP
Kon
Tum,
sông
Pô
Kô
tại
các
huyện
Ngọc
Hồi,
Đăk
Tô,
sông
Đăk
Tờ
Kan
tại
huyện
Đăk
Tô
mực
nước
dao
động
mạnh
do
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
Nhà
máy
thủy
điện.
-
Cảnh
báo
các
hiện
tượng
thủy
văn
nguy
hiểm
trong
10
ngày
tới:
Có
nguy
cơ
xảy
ra
lũ
quét,
sạt
lở
đất,
sụt
lún
đất
ở
các
huyện
Kon
Plông,
Tu
Mơ
Rông,
Đắk
Glei.
-
Khả
năng
tác
động
đến
kinh
tế
xã
hội:
Lũ
quét,
sạt
lở
đất,
sụt
lún
đất
có
thể
gây
thiệt
hại
về
môi
trường,
cơ
sở
hạ
tầng,
ảnh
hưởng
đến
giao
thông,
sản
xuất
và
đời
sống
sinh
hoạt
của
nhân
dân.
Thời
gian
phát
hành
bản
tin
tiếp
theo:
16h00’
ngày
21/12/2024.
Tin
phát
lúc:
16h00’
ngày
11/12/2024.
PHỤ
LỤC
Phụ
lục
1:
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm
thủy
văn
từ
11
-
20/12/2024
Đơn
vị:
(cm)
|
Sông |
Trạm |
Đặc
trưng |
Thực
đo
10
ngày
qua |
Dự
báo |
|
5
ngày
đầu |
5
ngày
cuối |
Đặc
trưng
10
ngày |
|
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
H
(m) |
59066 |
59075 |
59045 |
59070 |
59100 |
59054 |
59068 |
59090 |
59050 |
59069 |
59100 |
59050 |
|
Q
(m3/s) |
10,6 |
13,5 |
4,99 |
11,8 |
23,7 |
7,14 |
11,2 |
19,3 |
6,14 |
11,5 |
23,7 |
6,14 |
|
Kon
Tum |
H
(m) |
51592 |
51641 |
51551 |
51595 |
51650 |
51555 |
51592 |
51640 |
51550 |
51594 |
51650 |
51550 |
|
Q
(m3/s) |
25,4 |
46,9 |
13,0 |
26,5 |
51,6 |
14,0 |
25,4 |
46,4 |
12,8 |
26,2 |
51,6 |
12,8 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
H
(m) |
58216 |
58296 |
58155 |
58222 |
58300 |
58160 |
58218 |
58288 |
58150 |
58220 |
58300 |
58150 |
|
Q
(m3/s) |
73,8 |
185 |
23,4 |
80,3 |
192 |
26,4 |
75,9 |
172 |
20,6 |
78,1 |
192 |
20,6 |
|
Đăk
Tờ
Kan |
Đăk
Tô |
H
(m) |
57533 |
57544 |
57519 |
57536 |
57545 |
57525 |
57532 |
57540 |
57520 |
57534 |
57545 |
57520 |
Phụ
lục
2:
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm
1.
Trạm
Kon
Plông:
2.
Trạm
Kon
Tum:
3.
Trạm
Đăk
Mốt:
4.
Trạm
Đăk
Tô