1.
Hiện
trạng
tổng
lượng
mưa,
tổng
lượng
nước
mặt
trong
tháng
11
vừa
qua:
-
Tháng
11
năm
2022
thời
tiết
khu
vực
các
huyện
và
thành
phố
trên
địa
bàn
tỉnh
Kon
Tum:
Ngày
trời
nắng,
chiều
tối
và
đêm
có
mưa
rào
và
dông
rải
rác;
lượng
mưa
khu
vực
các
huyện
và
thành
phố
phổ
biến
đạt
xấp
xỉ
và
cao
hơn
so
với
TBNNCK.
-
Lượng
dòng
chảy
trên
các
sông,
suối
tỉnh
Kon
Tum
có
dao
động
nhỏ
theo
xu
thế
tăng
trong
thời
kỳ
đầu
và
cuối,
giảm
trong
thời
kỳ
giữa:
+
So
với
trung
bình
cùng
kỳ
năm
trước
(năm
2021)
đạt
cao
hơn.
+
So
với
trung
bình
nhiều
năm
cùng
thời
kỳ
ở
mức
thấp
hơn
đối
với
sông
Đăk
Bla,
đạt
cao
hơn
đối
với
các
sông
suối
còn
lại.
2.
Dự
báo,
cảnh
báo
tổng
lượng
mưa,
tổng
lượng
nước
mặt
trong
tháng
12:
-
Trong
tháng
12/2022
thời
tiết
khu
vực
các
huyện
và
thành
phố
trên
địa
bàn
tỉnh
Kon
Tum:
Ngày
nắng,
có
mưa
nhỏ
vài
nơi;
lượng
mưa
đạt
xấp
xỉ
và
cao
hơn
TBNNCK.
Tổng
số
giờ
nắng
đạt
từ
200
-
250
giờ,
tổng
lượng
bốc
hơi
đạt
từ
120-
170mm.
-Trong
tháng
12/2022,
lượng
nước
trên
các
sông,
suối
ở
Kon
Tum
có
dao
động
theo
xu
thế
giảm
trong
thời
kỳ
đầu,
tăng
trong
thời
kỳ
giữa
và
cuối;
lượng
dòng
chảy
trên
sông
Đăk
Bla
đạt
thấp
hơn
trung
bình
nhiều
năm
cùng
thời
kỳ
từ
45
-
55%,
đạt
cao
hơn
đối
với
các
sông
suối
còn
lại.
3.
Cảnh
báo
cấp
độ
rủi
ro
thiên
tai:
Theo
quy
định
tại
điều
4
và
điều
48
Quyết
định
số
18/2021/QĐ-TTg
chưa
đạt
cấp
độ
rủi
ro
thiên
tai.
4.
Cảnh
báo
tác
động
do
hạn
hán:
Trong
tháng
12/2022
trên
phạm
vi
toàn
tỉnh
chưa
xảy
ra
tình
trạng
hạn
hán,
thiếu
nước.
Phụ
lục
Phụ
lục
1:
Hiện
trạng
tổng
lượng
mưa,
tổng
lượng
nước
mặt
trong
tháng
12/2022
Bảng
1.
Tổng
lượng
mưa
từ
ngày
01
đến
30
tháng
11
năm
2022
|
Huyện,
TP |
Tổng
lượng
(mm) |
TBNN
(mm) |
So
với
TBNN |
|
TP.
Kon
Tum |
58,2 |
60,5 |
-2,3 |
|
Sa
Thầy |
108,8 |
46,7 |
62,1 |
|
Ia
H’Drai |
87,4 |
52,1 |
35,3 |
|
Ngọc
Hồi |
75,8 |
60,1 |
15,7 |
|
Đăk
Hà |
28,0 |
58,4 |
-30,4 |
|
Đăk
Tô |
36,1 |
58,0 |
-21,9 |
|
Kon
Rẫy |
49,8 |
75,0 |
-25,2 |
|
Kon
Plong |
327,0 |
200,0 |
127,0 |
|
Tu
Mơ
Rông |
63,0 |
150,0 |
-87,0 |
|
Đăk
Glei |
54,0 |
80,0 |
-26,0 |
Bảng
2.
Lưu
lượng
nước
trên
các
sông
từ
ngày
01
đến
ngày
30
tháng
11
năm
2022
|
Sông |
Trạm |
QTB
(m3/s) |
Q2021
(m3/s) |
QTBNN
(m3/s) |
So
với
Q2021
(%) |
So
với
QTBNN
(%) |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
18,1 |
82,5 |
90,0 |
78,1 |
79,9 |
|
Kon
Tum |
47,6 |
209 |
114 |
77,2 |
58,2 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
76,0 |
80,0 |
79,2 |
5,00 |
4,00 |
Phụ
lục
2:
Dự
báo,
cảnh
báo
tổng
lượng
mưa,
tổng
lượng
nước
mặt
từ
ngày
01
đến
ngày
31
tháng
12
năm
2022
Bảng
3.
Dự
báo
lượng
mưa
từ
ngày
01
đến
31
tháng
12
năm
2022
|
Huyện,
TP |
Tổng
lượng
(mm) |
TBNN
(mm) |
So
với
TBNN |
|
TP.
Kon
Tum |
5,4 |
7,1 |
-1,7 |
|
Sa
Thầy |
6,5 |
5,3 |
1,2 |
|
Ia
H’Drai |
4,8 |
5,2 |
-0,4 |
|
Ngọc
Hồi |
6,5 |
6,4 |
0,1 |
|
Đăk
Hà |
7,9 |
7,5 |
0,4 |
|
Đăk
Tô |
8,5 |
7,5 |
1,0 |
|
Kon
Rẫy |
12,5 |
11,5 |
1,0 |
|
Kon
Plong |
45,8 |
40,0 |
5,8 |
|
Tu
Mơ
Rông |
19,8 |
15,0 |
4,8 |
|
Đăk
Glei |
10,4 |
7,9 |
2,5 |
Bảng
4.
Dự
báo
lưu
lượng
nước
trên
các
sông
từ
ngày
01
đến
ngày
31
tháng
12/2022
|
Sông |
Trạm |
QTB
(m3/s) |
QTBNN
(m3/s) |
So
với
QTBNN
(%) |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
13,8 |
52,2 |
73,7 |
|
Kon
Tum |
35,5 |
102 |
65,2 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
55,0 |
47,7 |
-15,3 |