1.
Hiện
trạng
tổng
lượng
mưa,
tổng
lượng
nước
mặt
trong
tháng
12/2022:
-
Tháng
12
năm
2022
thời
tiết
khu
vực
các
huyện
và
thành
phố
Kon
Tum:
Ngày
trời
nắng,
chiều
tối
và
đêm
có
mưa
vài
nơi;
lượng
mưa
phổ
biến
đạt
xấp
xỉ
và
thấp
hơn
so
với
TBNNCK,
riêng
ở
các
huyện
phía
Đông
Bắc
Tỉnh
lượng
mưa
đạt
cao
hơn
so
với
TBNNCK.
-
Trên
các
sông,
suối
mực
nước
có
dao
động
theo
xu
thế
tăng
trong
thời
kỳ
đầu,
giảm
dần
trong
thời
kỳ
giữa
và
cuối;
lượng
dòng
chảy
trên
các
sông:
+
So
với
trung
bình
cùng
kỳ
năm
trước
(năm
2021)
đạt
cao
hơn.
+
So
với
trung
bình
nhiều
năm
cùng
thời
kỳ
ở
mức
thấp
hơn
đối
với
sông
Đăk
Bla,
đạt
xấp
xỉ
đối
với
các
sông
suối
còn
lại.
2.
Dự
báo,
cảnh
báo
tổng
lượng
mưa,
tổng
lượng
nước
mặt
tháng
01/2023:
-
Trong
tháng
01/2023
thời
tiết
ở
các
huyện
và
thành
phố
Kon
Tum:
Ngày
nắng,
phổ
biến
không
mưa;
riêng
ở
các
huyện
phía
Đông
Bắc
Tỉnh
có
mưa
trong
thời
kỳ
đầu
tháng,
lượng
mưa
đạt
xấp
xỉ
và
cao
hơn
TBNNCK.
Tổng
số
giờ
nắng
đạt
từ
240
-
290
giờ,
tổng
lượng
bốc
hơi
đạt
từ
130
-
180mm.
-
Tháng
01/2023,
mực
nước
trên
các
sông,
suối
ở
Kon
Tum
có
dao
động
nhỏ
theo
xu
thế
giảm
dần,
lượng
dòng
chảy
trên
sông
Đăk
Bla
đạt
thấp
hơn
trung
bình
nhiều
năm
cùng
thời
kỳ
từ
45
-
55%,
các
sông,
suối
khác
đạt
xấp
xỉ
TBNNCK.
3.
Cảnh
báo
mức
độ
hạn
hán
và
tác
động
do
hạn
hán:
Tháng
01/2023
trên
phạm
vi
toàn
tỉnh
chưa
xảy
ra
hạn
hán,
thiếu
nước.
4.
Cảnh
báo
cấp
độ
rủi
ro
thiên
tai:
Theo
quy
định
tại
điều
4
và
điều
48
Quyết
định
số
18/2021/QĐ-TTg
chưa
đạt
cấp
độ
rủi
ro
thiên
tai.
Thời
gian
ban
hành
bản
tin
tiếp
theo:
Lúc
15h00’
ngày
01/02/2023
Bản
tin
phát
hành
lúc
15h00’.
Phụ
lục
Phụ
lục
1:
Hiện
trạng
tổng
lượng
mưa,
tổng
lượng
nước
mặt
trong
tháng
12/2022
Bảng
1.
Tổng
lượng
mưa
từ
ngày
01
đến
31
tháng
12
năm
2022
|
Huyện,
TP |
Trạm |
Thực
đo
(mm) |
So
sánh
với
TBNN
(%) |
So
sánh
năm
trước
(%) |
|
TP.
Kon
Tum |
KT
Kon
Tum |
6.6 |
-13 |
-36 |
|
Sa
Thầy |
Sa
Thầy |
5.4 |
>100 |
4 |
|
Ia
H’Drai |
Ia
Dom |
4.8 |
-2 |
71 |
|
Ngọc
Hồi |
PleiKan |
2.8 |
-53 |
-52 |
|
Đăk
Hà |
Ngọc
Réo |
12.2 |
>100 |
-5 |
|
Đăk
Tô |
KT
Đăk
Tô |
4.5 |
-52 |
-64 |
|
Kon
Rẫy |
TV
Kon
Plong |
10.4 |
-26 |
-65 |
|
Kon
Plong |
Măng
Bút |
110.6 |
46 |
25 |
|
Tu
Mơ
Rông |
Đăk
Hà |
19.6 |
>100 |
-32 |
|
Đăk
Glei |
Đăk
Pét |
25.4 |
>100 |
>100 |
Bảng
2.
Lưu
lượng
nước
trên
các
sông
từ
ngày
01
đến
ngày
30
tháng
11
năm
2022
|
Sông |
Trạm |
QTB
(m3/s) |
Q2021
(m3/s) |
QTBNN
(m3/s) |
So
với
Q2021
(%) |
So
với
QTBNN
(%) |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
18,1 |
82,5 |
90,0 |
78,1 |
79,9 |
|
Kon
Tum |
47,6 |
209 |
114 |
77,2 |
58,2 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
76,0 |
80,0 |
79,2 |
5,00 |
4,00 |
Hình
1:
Bản
đồ
chênh
lệch
tổng
lượng
mưa
tháng
12/2022
so
với
TBNN
khu
vực
tỉnh
Kon
Tum.
Phụ
lục
2:
Dự
báo,
cảnh
báo
tổng
lượng
mưa,
tổng
lượng
nước
mặt
từ
ngày
01
đến
ngày
31
tháng
12
năm
2022
Bảng
3.
Dự
báo
lượng
mưa
từ
ngày
01
đến
31
tháng
01
năm
2023
|
Huyện,
TP |
Trạm |
Dự
báo
(mm) |
So
với
TBNN
(%) |
|
TP.
Kon
Tum |
KT
Kon
Tum |
5 |
>100 |
|
Sa
Thầy |
Sa
Thầy |
3 |
>100 |
|
Ia
H’Drai |
Ia
Dom |
0 |
10 |
|
Ngọc
Hồi |
PleiKan |
7 |
>100 |
|
Đăk
Hà |
Ngọc
Réo |
4 |
>100 |
|
Đăk
Tô |
KT
Đăk
Tô |
4 |
47 |
|
Kon
Rẫy |
TV
Kon
Plong |
4.5 |
>100 |
|
Kon
Plong |
Măng
Bút |
50 |
>100 |
|
Tu
Mơ
Rông |
Đăk
Hà |
18 |
>100 |
|
Đăk
Glei |
Đăk
Pét |
12 |
>100 |
Bảng
4.
Dự
báo
lưu
lượng
nước
trên
các
sông
từ
ngày
01
đến
ngày
31
tháng
12/2022
|
Sông |
Trạm |
QTB
(m3/s) |
QTBNN
(m3/s) |
So
với
QTBNN
(%) |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
13,8 |
52,2 |
73,7 |
|
Kon
Tum |
35,5 |
102 |
65,2 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
55,0 |
47,7 |
-15,3 |
Hình
2:
Bản
đồ
chênh
lệch
tổng
lượng
mưa
tháng
01/2023
so
với
TBNN
khu
vực
tỉnh
Kon
Tum
Chú
ý:
Việc
đăng
lại
bài
viết
trên
ở
website
hoặc
các
phương
tiện
truyền
thông
khác
mà
không
ghi
rõ
nguồn
http://http://daikttvkontum.com
là
vi
phạm
bản
quyền