.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
Trong
tháng
9/2023,
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
mực
nước
dao
động
với
biên
độ
đạt
từ
0,10
–
0,50
mét;
trong
thời
kỳ
cuối
có
lũ
với
biên
độ
lũ
đạt
từ
1,00
–
1,64
mét,
mực
nước
lớn
nhất
đạt
mức
dưới
báo
động
cấp
1.
2.
Dự
báo,
cảnh
báo:
-
Trong
tháng
10/2023,
mực
nước
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
có
dao
động
mạnh
theo
xu
thế
tăng
dần
và
khả
năng
xuất
hiện
từ
2-3
trận
lũ
với
biên
độ
đạt
từ
1,0
–
3,5
mét,
mực
nước
lớn
nhất
đạt
trên
mức
báo
động
cấp
1
đến
mức
báo
động
cấp
3.
-
Khả
năng
xuất
hiện
các
hiện
tượng
thủy
văn
nguy
hiểm:
Có
nguy
cơ
xảy
ra
lũ,
ngập
lụt;
lũ
quét
ở
các
suối
nhỏ;
sạt
lở
đất,
sụt
lún
đất
ở
nơi
đất
dốc,
ven
đường
giao
thông,
ven
sông,
suối.
-
Khả
năng
tác
động
đến
môi
trường,
điều
kiện
sống,
cơ
sở
hạ
tầng,
các
hoạt
động
kinh
tế
-
xã
hội,
trong
tháng
10:
Lũ,
ngập
lụt,
lũ
quét,
sạt
lở
đất,
sụt
lún
đất
có
thể
gây
tác
động
rất
xấu
đến
môi
trường,
uy
hiếp
tính
mạng
của
người
dân;
có
thể
gây
ra
những
thiệt
hại
rất
nghiêm
trọng
về
cơ
sở
hạ
tầng,
đường
giao
thông,
cầu
cống,
nhà
cửa;
làm
vùi
lấp,
xói
lở
đất
sản
xuất
của
Nhân
dân.
Thời
gian
ban
hành
bản
tin
tiếp
theo:
16h00’
ngày
01/11/2023.
Tin
phát
lúc
16h00’
ngày
01/10/2023.
PHỤ
LỤC
Phụ
lục
1:
Bảng
mực
nước,
lưu
lượng
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm
tháng
10/2023
|
Sông |
Trạm |
Đặc
trưng |
Thực
đo
tháng
trước
(tháng
9/2023) |
Dự
báo |
|
10
ngày
đầu |
10
ngày
giữa |
10
ngày
cuối |
Tháng |
|
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
Trung
bình |
Cao
nhất |
Thấp
nhất |
|
Đăk
Bla |
Kon
Plong |
H
(m) |
59099 |
59225 |
59079 |
59093 |
59120 |
59060 |
59095 |
59150 |
59065 |
59120 |
59350 |
59070 |
59125 |
59350 |
59070 |
|
Q
(m3/s) |
23,3 |
122 |
14,6 |
20,5 |
34,4 |
8,20 |
21,4 |
54,0 |
9,70 |
34,4 |
295 |
11,4 |
37,3 |
295 |
11,4 |
|
Kon
Tum |
H
(m) |
51599 |
51649 |
51534 |
51585 |
51630 |
51530 |
51590 |
51650 |
51540 |
51620 |
51850 |
51545 |
51615 |
51900 |
51550 |
|
Q
(m3/s) |
54,4 |
111 |
12,4 |
42,3 |
87,2 |
11,0 |
46,4 |
113 |
14,8 |
75,7 |
558 |
17,0 |
70,3 |
723 |
19,4 |
|
Pô
Kô |
Đăk
Mốt |
H
(m) |
58299 |
58432 |
58160 |
58280 |
58360 |
58160 |
58285 |
58350 |
58140 |
58320 |
58650 |
58170 |
58305 |
58650 |
58140 |
|
Q
(m3/s) |
160 |
397 |
26,0 |
135 |
256 |
26,4 |
142 |
239 |
16,6 |
191 |
1015 |
32,2 |
169 |
1015 |
16,6 |
|
Đăk
Tờ
Kan |
Đăk
Tô |
H
(m) |
57585 |
57664 |
57562 |
57565 |
57600 |
57540 |
57570 |
57620 |
57545 |
57600 |
57750 |
57550 |
57590 |
57800 |
57550 |