DỰ BÁO THUỶ VĂN TỪ NGÀY 21 ĐẾN NGÀY 25 THÁNG 9 NĂM 2018
- Thứ sáu - 21/09/2018 08:44
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
1.
Tình
hình
thủy
văn
từ
ngày
16-20
tháng
9
năm
2018
Trên các sông, suối ở Kon Tum trong 05 ngày qua mực nước và lưu lượng nước có dao động nhỏ theo xu thế giảm chậm; riêng đêm 16 và sáng ngày 17 trên sông Đăk Bla đoạn chảy qua các huyện Kon Rẫy và Kon Plong có lũ nhỏ, mực nước đỉnh lũ đạt cao hơn mức báo động cấp 1.
2. Dự báo thủy văn từ ngày 16 – 20 tháng 9 năm 2018
Trong 5 ngày tới, mực nước và lưu lượng trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động, với biên độ dao động của mực nước đạt từ 0,20 – 0,40 mét.
Trên các sông, suối ở Kon Tum trong 05 ngày qua mực nước và lưu lượng nước có dao động nhỏ theo xu thế giảm chậm; riêng đêm 16 và sáng ngày 17 trên sông Đăk Bla đoạn chảy qua các huyện Kon Rẫy và Kon Plong có lũ nhỏ, mực nước đỉnh lũ đạt cao hơn mức báo động cấp 1.
Bảng
1.
Đặc
trưng
mực
nước
và
lưu
lượng
nước
(thống
kê
nhanh
theo
điện
báo)
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59292 | 59144 | 59165 | 59135 | Cao hơn |
| Q (m3/s) | 292 | 51,8 | 72,0 | 68,5 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51685 | 51588 | 51615 | 51611 | Cao hơn | |
| Q (m3/s) | 391 | 176 | 223 | 153 | |||
| Pô Kô | Đắk Mốt | H (cm) | 58429 | 58339 | 58353 | 58305 | Cao hơn |
| Q (m3/s) | 400 | 204 | 230 | 148 | |||
| Đắk Tờ Kan | Đắk Tô | H (cm) | 57683 | 57598 | 57621 | 57569 | Cao hơn |
2. Dự báo thủy văn từ ngày 16 – 20 tháng 9 năm 2018
Trong 5 ngày tới, mực nước và lưu lượng trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động, với biên độ dao động của mực nước đạt từ 0,20 – 0,40 mét.
Bảng
2.
Đặc
trưng
dự
báo
mực
nước
và
lưu
lượng
nước
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59160 | 59130 | 59142 | 59133 | Cao hơn |
| Q (m3/s) | 66,8 | 40,9 | 50,1 | 68,8 | Thấp hơn | ||
| Kon Tum | H (cm) | 51600 | 51565 | 51580 | 51616 | Thấp hơn | |
| Q (m3/s) | 190 | 124 | 157 | 175 | Thấp hơn | ||
| Pô Kô | Đắk Mốt | H (cm) | 58350 | 58320 | 58330 | 58304 | Cao hơn |
| Q (m3/s) | 225 | 172 | 189 | 154 | |||
| Đắk Tờ Kan | Đắk Tô | H (cm) | 57620 | 57590 | 57600 | 57558 | Cao hơn |