DỰ BÁO THUỶ VĂN 5 NGÀY TỪ NGÀY 21 ĐẾN NGÀY 25 THÁNG 9 NĂM 2020, TỈNH KON TUM
- Thứ hai - 21/09/2020 16:22
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
1.
Tình
hình
thủy
văn
từ
ngày
16
–20
tháng
9
năm
2020
Trên các sông, suối ở Kon Tum trong 5 ngày qua mực nước và lưu lượng có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,60 mét; riêng sông Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt có xuất hiện lũ, mực nước lũ lớn nhất đạt thấp hơn mức báo động cấp I.
Bảng 1. Đặc trưng mực nước và lưu lượng nước từ ngày 16 – 20/9/2020
2.
Dự
báo
thủy
văn
từ
ngày
21
–
25
tháng
9
năm
2020
Trong 5 ngày tới mực nước và lưu lượng trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,60 mét.
Bảng 2. Dự báo mực nước và lưu lượng nước từ ngày 21 – 25/9/2020
Tin
phát
lúc:
10h30’
Tin tiếp theo phát lúc: 10h30’ ngày 26/09/2020.
Trên các sông, suối ở Kon Tum trong 5 ngày qua mực nước và lưu lượng có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,60 mét; riêng sông Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt có xuất hiện lũ, mực nước lũ lớn nhất đạt thấp hơn mức báo động cấp I.
Bảng 1. Đặc trưng mực nước và lưu lượng nước từ ngày 16 – 20/9/2020
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59130 | 59075 | 59093 | 59138 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 34,1 | 9,04 | 15,6 | 70,9 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51570 | 51543 | 51552 | 51611 | Thấp hơn | |
| Q (m3/s) | 93,9 | 49,7 | 60,0 | 172 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58442 | 58110 | 58254 | 58309 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 414 | 2,90 | 89,0 | 159 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57590 | 57502 | 57543 | 57579 | Thấp hơn |
Trong 5 ngày tới mực nước và lưu lượng trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,60 mét.
Bảng 2. Dự báo mực nước và lưu lượng nước từ ngày 21 – 25/9/2020
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59135 | 59079 | 59096 | 59134 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 49,5 | 10,6 | 19,1 | 69,8 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51575 | 51544 | 51554 | 51613 | Thấp hơn | |
| Q (m3/s) | 93,9 | 49,7 | 62,7 | 186 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58350 | 58110 | 58255 | 58307 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 225 | 2,90 | 90,1 | 163 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57570 | 57504 | 57554 | 57573 | Thấp hơn |
Tin tiếp theo phát lúc: 10h30’ ngày 26/09/2020.