DỰ BÁO THUỶ VĂN 5 NGÀY TỪ NGÀY 21 ĐẾN NGÀY 25 THÁNG 10 NĂM 2020, TỈNH KON TUM
- Thứ tư - 21/10/2020 11:09
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
1.
Tình
hình
thủy
văn
từ
ngày
16
–
20
tháng
10
năm
2020
Trên các sông, suối ở Kon Tum trong 5 ngày qua mực nước và lưu lượng có dao động mạnh và có lũ; biên độ lũ đạt từ 1,00 – 2,00 mét, mực nước đỉnh lũ đạt từ trên mức báo động cấp 1.
Bảng 1. Đặc trưng mực nước và lưu lượng nước từ ngày 16 – 20/10/2020
2.
Dự
báo
thủy
văn
từ
ngày
21
–
25
tháng
10
năm
2020
Trong 5 ngày tới mực nước và lưu lượng trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động và xuất hiện lũ nhỏ;biên độ lũ từ 1,00- 2,00 mét, mực nước đỉnh lũ đạt xấp xỉ và thấp hơn mức báo động cấp 1.
Bảng 2. Dự báo mực nước và lưu lượng nước từ ngày 21 – 25/10/2020
Tin
phát
lúc:
10h30’
Tin tiếp theo phát lúc: 10h30’ ngày 26/10/2020.
Trên các sông, suối ở Kon Tum trong 5 ngày qua mực nước và lưu lượng có dao động mạnh và có lũ; biên độ lũ đạt từ 1,00 – 2,00 mét, mực nước đỉnh lũ đạt từ trên mức báo động cấp 1.
Bảng 1. Đặc trưng mực nước và lưu lượng nước từ ngày 16 – 20/10/2020
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59280 | 59146 | 59180 | 59149 | Cao hơn |
| Q (m3/s) | 281 | 57,4 | 97,9 | 91,4 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51772 | 51591 | 51658 | 51628 | Cao hơn | |
| Q (m3/s) | 593 | 130 | 265 | 224 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58475 | 58173 | 58341 | 58288 | Cao hơn |
| Q (m3/s) | 500 | 23,2 | 211 | 123 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57695 | 57595 | 57599 | 57574 | Cao hơn |
Trong 5 ngày tới mực nước và lưu lượng trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động và xuất hiện lũ nhỏ;biên độ lũ từ 1,00- 2,00 mét, mực nước đỉnh lũ đạt xấp xỉ và thấp hơn mức báo động cấp 1.
Bảng 2. Dự báo mực nước và lưu lượng nước từ ngày 21 – 25/10/2020
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59240 | 59150 | 59165 | 59129 | Cao hơn |
| Q (m3/s) | 197 | 61,6 | 78,7 | 64,7 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51670 | 51560 | 51580 | 51606 | Thấp hơn | |
| Q (m3/s) | 283 | 81,1 | 102 | 156 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58420 | 58180 | 58280 | 58274 | Cao hơn |
| Q (m3/s) | 358 | 29,8 | 123 | 102 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57670 | 57560 | 58600 | 57562 | Cao hơn |
Tin tiếp theo phát lúc: 10h30’ ngày 26/10/2020.