BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN THỜI HẠN NGẮN TỈNH KON TUM
- Thứ sáu - 26/05/2023 11:00
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
I.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
24 giờ qua, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động với biên độ từ 0.10 – 0.20 m; sông Đăk Bla tại TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
II. Dự báo, cảnh báo trong 24 giờ tới:
- 24 giờ tới, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước biến đổi chậm; sông Đăk Bla tại TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
- Diễn biến thủy văn trong 24 giờ tới không ảnh hưởng xấu đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội của tỉnh Kon Tum.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 11h30’ ngày 27/5/2023.
Tin phát lúc 11h30’ ngày 26/5/2023
24 giờ qua, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động với biên độ từ 0.10 – 0.20 m; sông Đăk Bla tại TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
II. Dự báo, cảnh báo trong 24 giờ tới:
- 24 giờ tới, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước biến đổi chậm; sông Đăk Bla tại TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
- Diễn biến thủy văn trong 24 giờ tới không ảnh hưởng xấu đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội của tỉnh Kon Tum.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 11h30’ ngày 27/5/2023.
Tin phát lúc 11h30’ ngày 26/5/2023
PHỤ
LỤC
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm
| Sông | Trạm | Yếu tố | Thực đo | Dự báo | |||
| Ngày 26/5 | Ngày 26/5 | Ngày 27/5 | |||||
| 07h | 13h | 19h | 01h | 07h | |||
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59055 | 59060 | 59055 | 59060 | 59055 |
| Q (m3/s) | 6.80 | 8.20 | 6.80 | 8.20 | 6.80 | ||
| Kon Tum | H (cm) | 51590 | 51595 | 51580 | 51610 | 51590 | |
| Q (m3/s) | 46.4 | 50.8 | 38.4 | 65.1 | 46.4 | ||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58127 | 58150 | 58115 | 58145 | 58120 |
| Q (m3/s) | 10.4 | 13.1 | 8.50 | 12.6 | 9.40 | ||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57514 | 57520 | 57514 | 57520 | 57514 |
Phụ
lục
2:
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm