BẢN TIN DỰ BÁO THỦY VĂN THỜI HẠN NGẮN TỈNH KON TUM
- Thứ hai - 08/08/2022 10:57
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
I.
Diễn
biến
xu
thế
thủyvăn
trên
các
sông
suối
tỉnh
Kon
Tum
1. Diễn biến tình hình thủy văn trong 24 giờ qua:
Trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động mạnh với biên độ đạt từ 0,5 – 1,5 mét; xuất hiện lũ nhỏ trên các sông Đăk Bla tại trạm thủy văn Kon Tum, sông Đăk Tơ Kan ở Đăk Tô mực nước lũ thấp hơn mức báo động1; trên sông Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt nước chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
2. Dự báo, cảnh báo trong 24 giờ tới:
Trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực mực nước trên các sông Đăk Bla, Đăk Tờ Kan, Pô Kô tiếp tục tăng và khả năng có lũ, biên độ lũ đạt từ 1,5 – 2,5 mét; mực nước đỉnh lũ lớn nhất đạt xấp xỉ và cao hơn mức báo động cấp 1, xuất hiện vào khoảng đêm nay và ngày mai (9/8/2022).
II. Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm thủy văn
Tin
phát
lúc
11h30’
1. Diễn biến tình hình thủy văn trong 24 giờ qua:
Trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động mạnh với biên độ đạt từ 0,5 – 1,5 mét; xuất hiện lũ nhỏ trên các sông Đăk Bla tại trạm thủy văn Kon Tum, sông Đăk Tơ Kan ở Đăk Tô mực nước lũ thấp hơn mức báo động1; trên sông Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt nước chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
2. Dự báo, cảnh báo trong 24 giờ tới:
Trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực mực nước trên các sông Đăk Bla, Đăk Tờ Kan, Pô Kô tiếp tục tăng và khả năng có lũ, biên độ lũ đạt từ 1,5 – 2,5 mét; mực nước đỉnh lũ lớn nhất đạt xấp xỉ và cao hơn mức báo động cấp 1, xuất hiện vào khoảng đêm nay và ngày mai (9/8/2022).
II. Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm thủy văn
| Sông | Trạm | Yếu tố | Thực đo | Dự báo | ||||||
| Ngày 07/08 | Ngày 08/08 | Ngày 08/08 | Ngày 09/08 | |||||||
| 13h | 19h | 01h | 07h | 13h | 19h | 01h | 07h | |||
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59084 | 59124 | 59154 | 59154 | 59170 | 59220 | 59180 | 59140 |
| Q (m3/s) | 16,3 | 26,7 | 32,6 | 32,6 | 35,1 | 39,9 | 36,4 | 30,1 | ||
| Đăk Bla | H (cm) | 51460 | 51480 | 51620 | 51618 | 51650 | 51680 | 51640 | 51590 | |
| Q (m3/s) | 11,9 | 17,9 | 168 | 151 | 205 | 263 | 209 | 111 | ||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58247 | 58307 | 58315 | 58317 | 58350 | 58400 | 58450 | 58380 |
| Q (m3/s) | 118 | 225 | 242 | 246 | 323 | 460 | 622 | 403 | ||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57591 | 57573 | 57595 | 57650 | 57690 | 57720 | 57680 | 57640 |