BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN THỜI HẠN NGẮN TỈNH KON TUM
- Thứ ba - 24/10/2023 11:30
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
1.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
- 24 giờ qua, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động với biên độ đạt từ 0,10 - 0,25 mét theo xu thế giảm; sông Đăk Bla mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
2. Dự báo, cảnh báo
- 24 giờ tới, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động với biên độ đạt từ 0,10 - 0,30 mét theo xu thế giảm; sông Đăk Bla mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
- Khả năng xuất hiện các hiện tượng thủy văn nguy hiểm trong thời hạn dự báo:
- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội: Diễn biến thủy văn trong 24 giờ tới chưa ảnh hưởng nhiều đến các đối tượng trên.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 11h30’/25/10/2023
Tin phát lúc: 11h30’/24/10/2023
- 24 giờ qua, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động với biên độ đạt từ 0,10 - 0,25 mét theo xu thế giảm; sông Đăk Bla mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
2. Dự báo, cảnh báo
- 24 giờ tới, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động với biên độ đạt từ 0,10 - 0,30 mét theo xu thế giảm; sông Đăk Bla mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
- Khả năng xuất hiện các hiện tượng thủy văn nguy hiểm trong thời hạn dự báo:
- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội: Diễn biến thủy văn trong 24 giờ tới chưa ảnh hưởng nhiều đến các đối tượng trên.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 11h30’/25/10/2023
Tin phát lúc: 11h30’/24/10/2023
PHỤ
LỤC
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm
| Sông | Trạm | Yếu tố | Thực đo | Dự báo | |||
| 07h/24/10 | 13h/24/10 | 19h/24/10 | 01h/25/10 | 07h/25/10 | |||
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59098 | 59097 | 59098 | 59098 | 59097 |
| Q (m3/s) | 22,8 | 22,3 | 22,8 | 22,8 | 22,3 | ||
| Kon Tum | H (cm) | 51635 | 51605 | 51595 | 51615 | 51620 | |
| Q (m3/s) | 93,3 | 60,1 | 50,8 | 70,3 | 75,7 | ||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58282 | 58282 | 58280 | 58278 | 58277 |
| Q (m3/s) | 138 | 138 | 135 | 133 | 131 | ||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57568 | 57567 | 57566 | 57566 | 57565 |
Phụ
lục
2:
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
và
dự
báo
tại
các
trạm
Chú
ý:
Việc
đăng
lại
bài
viết
trên
ở
website
hoặc
các
phương
tiện
truyền
thông
khác
mà
không
ghi
rõ
nguồn
http://http://daikttvkontum.com
là
vi
phạm
bản
quyền