BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN THỜI HẠN NGẮN TỈNH KON TUM
- Thứ hai - 19/02/2024 10:41
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂNKHU VỰC TÂY NGUYÊNĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TỈNH KON TUM Số: TVHN-50/KTUM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcKon Tum, ngày 19 tháng 02 năm 2024 |
TỈNH KON TUM
1. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua
24 giờ qua, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động nhỏ; sông Đăk Bla tại huyện Kon Rẫy và TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
2. Dự báo, cảnh báo
- 24 giờ tới, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động nhỏ; sông Đăk Bla tại huyện Kon Rẫy và TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
- Khả năng xuất hiện các hiện tượng thủy văn nguy hiểm trong thời hạn dự báo: Có khả năng xảy ra khô hạn ở khu vực không chủ động nguồn nước tưới thuộc các huyện: Kon Rẫy, Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Ia H‘Drai và thành phố Kon Tum.
- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội: Khô hạn, thiếu nước tác động đến kinh tế, xã hội như giảm năng suất cây trồng, giảm diện tích gieo trồng, giảm sản lượng cây trồng, tăng chi phí sản xuất nông nghiệp.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 11h30’/20/02/2024
Tin phát lúc: 11h30’/19/02/2024
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm
| Sông | Trạm | Yếu tố | Thực đo | Dự báo | |||
| 07h/19/02 | 13h/19/02 | 19h/19/02 | 01h/20/02 | 07h/20/02 | |||
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59060 | 59060 | 59061 | 59061 | 59059 |
| Q (m3/s) | 5,60 | 5,60 | 6,00 | 6,00 | 5,30 | ||
| Kon Tum | H (cm) | 51524 | 51585 | 51590 | 51610 | 51595 | |
| Q (m3/s) | 32,5 | 73,5 | 78,6 | 102 | 84,1 | ||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58146 | 58125 | 58135 | 58166 | 58142 |
| Q (m3/s) | 20,8 | 10,5 | 15,0 | 33,2 | 18,6 | ||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57513 | 57522 | 57516 | 57518 | 57515 |
Phụ lục 2: Đường quá trình diễn biến mực nước thực đo và dự báo tại các trạm
a. Trạm KonPlong
b. Trạm Kon Tum
c. Trạm Đăk Mốt
d. Trạm Đăk Tô