BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN THỜI HẠN DÀI TỈNH KON TUM
- Thứ năm - 01/12/2022 15:08
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
I.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
Phụ lục 2: Đường quá trình diễn biến mực nước thực đo và dự báo tại các trạm



Trong
tháng
11,
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
mực
nước
có
dao
động
với
biên
độ
đạt
từ
0,10
–
0,50
mét
theo
xu
thế
giảm
chậm
qua
từng
thời
kỳ;
trên
các
sông
Đăk
Bla
tại
TP
Kon
Tum,
sông
Pô
Kô
tại
các
huyện
Ngọc
Hồi,
Đăk
Tô
mực
nước
có
dao
đông
mạnh
do
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
Nhà
máy
thủy
điện.
II. Dự báo, cảnh báo:
- Trong tháng 12/2022, mực nước trên các sông, suối ở địa bàn tỉnh Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,40 mét theo xu thế giảm chậm qua từng thời kỳ; trên các sông Đăk Bla tại TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô mực nước có dao đông mạnh do chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện. .
- Diễn biến thủy văn trong tháng 12/2022 tới không ảnh hưởng xấu đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội của tỉnh Kon Tum.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 16h00’ ngày 01/01/2023.
Tin phát lúc 16h00’ ngày 01/12/2022.
II. Dự báo, cảnh báo:
- Trong tháng 12/2022, mực nước trên các sông, suối ở địa bàn tỉnh Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,40 mét theo xu thế giảm chậm qua từng thời kỳ; trên các sông Đăk Bla tại TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô mực nước có dao đông mạnh do chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện. .
- Diễn biến thủy văn trong tháng 12/2022 tới không ảnh hưởng xấu đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội của tỉnh Kon Tum.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 16h00’ ngày 01/01/2023.
Tin phát lúc 16h00’ ngày 01/12/2022.
Nơi
nhận:
|
GIÁM
ĐỐC Nguyễn Văn Huy |
PHỤ
LỤC
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm tháng 12/2022
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm tháng 12/2022
| Sông | Trạm | Đặc trưng |
Thực
đo
tháng
trước (tháng 11/2022) |
Dự báo | ||||||||||||||
| 10 ngày đầu | 10 ngày giữa | 11 ngày cuối | Tháng | |||||||||||||||
| Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | ||||
| Đăk Bla | Kon Plong | H (m) | 59086 | 59104 | 59075 | 59078 | 59084 | 59069 | 59077 | 59082 | 59067 | 59076 | 59080 | 59065 | 59077 | 59084 | 59065 | |
| Q (m3/s) | 18,1 | 29,1 | 20,2 | 14,2 | 17,1 | 10,6 | 13,8 | 16,1 | 10,0 | 13,4 | 15,1 | 9,30 | 13,8 | 17,1 | 9,30 | |||
| Kon Tum | H (m) | 51524 | 51579 | 51451 | 51498 | 51526 | 51450 | 51496 | 51524 | 51448 | 51495 | 51520 | 51445 | 51496 | 51526 | 51445 | ||
| Q (m3/s) | 47,6 | 102 | 10,3 | 74,8 | 56,1 | 21,8 | 35,5 | 48,0 | 9,90 | 35,0 | 45,0 | 9,60 | 35,5 | 56,1 | 9,60 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (m) | 58227 | 58298 | 58128 | 58207 | 58294 | 58135 | 58205 | 58292 | 58133 | 58203 | 58290 | 58132 | 58205 | 58294 | 58133 | |
| Q (m3/s) | 76,0 | 164 | 9,30 | 57,3 | 158 | 11,9 | 55,0 | 155 | 11,1 | 54,,0 | 152 | 10,1 | 55,0 | 158 | 11,4 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (m) | 57552 | 57564 | 57538 | 57537 | 57545 | 57528 | 57535 | 57543 | 57526 | 57534 | 57540 | 57536 | 57535 | 57562 | 57534 | |
Phụ lục 2: Đường quá trình diễn biến mực nước thực đo và dự báo tại các trạm