BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN THỜI HẠN DÀI TỈNH KON TUM
- Thứ sáu - 01/11/2024 15:30
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
BẢN
TIN
DỰ
BÁO,
CẢNH
BÁO
THỦY
VĂN
THỜI
HẠN
DÀI
TỈNH KON TUM
1. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua
Trong tháng 10/2024, mực nước trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum có dao động theo xu thế giảm trong thời kỳ đầu và giữa, tăng mạnh trong thời kỳ cuối. Thời kỳ cuối trên một số sông, suối có lũ; biên độ lũ đạt từ 1,0 – 1,5 mét, mực nước lớn nhất đạt thấp hơn mức báo động cấp I.
2. Dự báo, cảnh báo:
- Tháng 11/2024, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước tiếp tục có dao động mạnh theo xu thế tăng trong thời kì đầu và giữa; giảm trong thời kì cuối và khả năng trong thời kì đầu và giữa xuất hiện 2-3 đợt lũ với biên độ lũ từ 1,5 – 2,0 mét; mực nước lớn nhất đạt cao hơn mức báo động cấp I xấp xỉ mức báo động II.
- Cảnh báo các hiện tượng thủy văn nguy hiểm có thể xảy ra trong 1 tháng tới: Có nguy cơ xảy ra lũ, lũ quét ở các suối nhỏ, sạt lở đất ở nơi đất dốc, xung yếu, ngập lụt ở vùng trũng thấp.
- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội: Lũ quét, sạt lở đất, lũ, ngập lụt có thể gây nguy hiểm cho con người, vật nuôi, gây hư hại công trình, cơ sở hạ tầng, ảnh hưởng không tốt đến sản xuất, sinh hoạt của Nhân dân.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 16h00’ ngày 01/12/2024.
Tin phát lúc: 16h00’ ngày 01/11/2024.
Phụ lục 2: Đường quá trình diễn biến mực nước thực đo và dự báo tại các trạm




TỈNH KON TUM
1. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua
Trong tháng 10/2024, mực nước trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum có dao động theo xu thế giảm trong thời kỳ đầu và giữa, tăng mạnh trong thời kỳ cuối. Thời kỳ cuối trên một số sông, suối có lũ; biên độ lũ đạt từ 1,0 – 1,5 mét, mực nước lớn nhất đạt thấp hơn mức báo động cấp I.
2. Dự báo, cảnh báo:
- Tháng 11/2024, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước tiếp tục có dao động mạnh theo xu thế tăng trong thời kì đầu và giữa; giảm trong thời kì cuối và khả năng trong thời kì đầu và giữa xuất hiện 2-3 đợt lũ với biên độ lũ từ 1,5 – 2,0 mét; mực nước lớn nhất đạt cao hơn mức báo động cấp I xấp xỉ mức báo động II.
- Cảnh báo các hiện tượng thủy văn nguy hiểm có thể xảy ra trong 1 tháng tới: Có nguy cơ xảy ra lũ, lũ quét ở các suối nhỏ, sạt lở đất ở nơi đất dốc, xung yếu, ngập lụt ở vùng trũng thấp.
- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội: Lũ quét, sạt lở đất, lũ, ngập lụt có thể gây nguy hiểm cho con người, vật nuôi, gây hư hại công trình, cơ sở hạ tầng, ảnh hưởng không tốt đến sản xuất, sinh hoạt của Nhân dân.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 16h00’ ngày 01/12/2024.
Tin phát lúc: 16h00’ ngày 01/11/2024.
PHỤ
LỤC
Phụ lục 1: Bảng đặc trưng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm tháng 11/2024
Đơn vị: cm
Phụ lục 1: Bảng đặc trưng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm tháng 11/2024
Đơn vị: cm
| Sông | Trạm | Đặc trưng |
Thực
đo
tháng
trước (tháng 10/2024) |
Dự báo | |||||||||||||
| 10 ngày đầu | 10 ngày giữa | 10 ngày cuối | Đặc trưng | ||||||||||||||
| Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | |||
| Đăk Bla | Kon Plong | H (m) | 59081 | 59154 | 59051 | 59115 | 59250 | 59070 | 59110 | 59230 | 59065 | 59105 | 59200 | 59065 | 59110 | 59250 | 59065 |
| Q (m3/s) | 15,4 | 56,9 | 5,75 | 31,5 | 150 | 11,4 | 28,8 | 127 | 9,71 | 26,2 | 96,2 | 9,71 | 28,8 | 150 | 9,71 | ||
| Kon Tum | H (m) | 51581 | 51630 | 51528 | 51608 | 51700 | 51565 | 51602 | 51650 | 51560 | 51595 | 51630 | 51550 | 51602 | 51700 | 51550 | |
| Q (m3/s) | 39,1 | 87,2 | 10,4 | 63,1 | 192 | 27,9 | 57,2 | 113 | 24,8 | 50,8 | 87,2 | 19,4 | 57,2 | 192 | 19,4 | ||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (m) | 58285 | 58438 | 58196 | 58295 | 58460 | 58230 | 58290 | 58440 | 58220 | 58285 | 58430 | 58210 | 58290 | 58460 | 58210 |
| Q (m3/s) | 142 | 410 | 50,0 | 155 | 461 | 79,4 | 148 | 415 | 70,0 | 142 | 393 | 61,2 | 148 | 461 | 61,2 | ||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (m) | 57557 | 57654 | 57541 | 57562 | 57660 | 57555 | 57560 | 57650 | 57550 | 57557 | 57640 | 57545 | 57560 | 57660 | 57545 |
Phụ lục 2: Đường quá trình diễn biến mực nước thực đo và dự báo tại các trạm
- Trạm Kon Plông
- Trạm Kon Tum
- Trạm Đăk Mốt
- Trạm Đăk Tô