BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN THỜI HẠN DÀI TỈNH KON TUM

BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN THỜI HẠN DÀI TỈNH KON TUM
BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN THỜI HẠN DÀI
TỈNH KON TUM
1.  Diễn biến tình hình thủy văn đã qua
          Trong tháng 9/2024, mực nước trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum có dao động mạnh theo xu thế tăng trong thời kỳ đầu và giữa, giảm dần trong thời kỳ cuối. Thời kỳ giữa, trên một số sông, suối có lũ; riêng trên sông Đăk Tờ Kan có lũ biên độ lũ đạt từ 1,50 – 2,00 mét, mực nước lớn nhất đạt cao hơn mức báo động cấp I là 0,61 mét. Trên sông Đăk Bla tại huyện Kon Rẫy và TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
2. Dự báo, cảnh báo:    
- Tháng 10/2024, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước tiếp tục có dao động mạnh theo xu thế tăng dần và khả năng xuất hiện 2-3 đợt lũ với biên độ lũ từ 2,50 – 4,50 mét; mực nước lớn nhất đạt cao hơn mức báo động cấp II xấp xỉ mức báo động III.
- Cảnh báo các hiện tượng thủy văn nguy hiểm có thể xảy ra trong 1 tháng tới: Có nguy cơ xảy ra lũ, lũ quét ở các suối nhỏ, sạt lở đất ở nơi đất dốc, xung yếu, ngập lụt ở vùng trũng thấp.
- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế­ - xã hội: Lũ quét, sạt lở đất, lũ, ngập lụt có thể gây nguy hiểm cho con người, vật nuôi, gây hư hại công trình, cơ sở hạ tầng, ảnh hưởng không tốt đến sản xuất, sinh hoạt của Nhân dân.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 16h00’ ngày 01/11/2024.
Tin phát lúc: 16h00’ ngày 01/10/2024.
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bảng đặc trưng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm tháng 10/2024
Đơn vị: cm
Sông Trạm Đặc trưng Thực đo tháng trước
(tháng 9/2024)
Dự báo
10 ngày đầu 10 ngày giữa 11 ngày cuối Đặc trưng
Trung bình Cao nhất Thấp nhất Trung bình Cao nhất Thấp nhất Trung bình Cao nhất Thấp nhất Trung bình Cao nhất Thấp nhất Trung bình Cao nhất Thấp nhất
Đăk Bla Kon Plong H (m) 59100 59227 59074 59105 59220 59075 59115 59245 59085 59120 59300 59075 59113 59300 59075
Q (m3/s) 23,7 118 13,2 26,0 111 13,5 31,1 137 17,3 33,8 204 13,5 30,0 204 13,5
Kon Tum H (m) 51609 51637 51558 51614 51680 51565 51622 51750 51575 51625 51850 51580 51620 51850 51565
Q (m3/s) 34,2 55,3 17,7 37,4 104 18,3 42,9 226 20,1 45,2 492 21,4 41,5 492 18,3
Pô Kô Đăk Mốt H (m) 58310 58416 58249 58310 58415 58260 58320 58295 58270 58330 58600 58290 58320 58600 58260
Q (m3/s) 210 448 113 210 445 129 228 183 143 248 1074 175 228 1074 129
Đăk Tờ Kan Đăk Tô H (m) 57580 57761 57553 57575 57610 57565 57585 57750 57575 57595 57800 57580 57585 57800 57565

Phụ lục 2: Đường quá trình diễn biến mực nước thực đo và dự báo tại các trạm
  1. Trạm Kon Plông

  1. Trạm Kon Tum

  1. Trạm Đăk Mốt

  1. Trạm Đăk Tô

Nguồn tin: Đài Khí tượng Thuỷ văn tỉnh Kon Tum