BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THỦY VĂN THỜI HẠN DÀI TỈNH KON TUM
- Thứ hai - 01/01/2024 16:20
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
Trong tháng 12/2023, mực nước trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,30 mét theo xu thế giảm; trên sông Đăk Bla tại huyện Kon Rẫy và TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện; Lưu lượng nước trên các sông đạt thấp hơn từ 5 - 15% so với TBNNCK, riêng sông Đắk Bla tại Kon Rẫy và TP Kon Tum lưu lượng nước đạt thấp hơn từ 25 - 40%.
2. Dự báo, cảnh báo:
- Trong tháng 01/2024, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước dao động nhỏ theo xu thế giảm chậm; sông Đăk Bla tại huyện Kon Rẫy và TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện; Lưu lượng nước trên các sông đạt thấp hơn từ 7 – 15% so với TBNNCK, riêng sông Đắk Bla tại Kon Rẫy và TP Kon Tum lưu lượng nước đạt thấp hơn từ 20 - 40%.
- Cảnh báo các hiện tượng thủy văn nguy hiểm trong 10 ngày tới: Có khả năng xảy ra thiếu nước cục bộ ở khu vực các huyện Kon Rẫy, Sa Thầy, IaH‘Drai.
- Khả năng tác động đến kinh tế xã hội: Thiếu nước có khả năng ảnh hưởng không tốt đến đời sống sinh hoạt và sản xuất của Nhân dân.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 16h00’ ngày 01/02/2024.
Tin phát lúc: 16h00’ ngày 01/01/2024.
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bảng đặc trưng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm tháng 01/2024


Trong tháng 12/2023, mực nước trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,30 mét theo xu thế giảm; trên sông Đăk Bla tại huyện Kon Rẫy và TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện; Lưu lượng nước trên các sông đạt thấp hơn từ 5 - 15% so với TBNNCK, riêng sông Đắk Bla tại Kon Rẫy và TP Kon Tum lưu lượng nước đạt thấp hơn từ 25 - 40%.
2. Dự báo, cảnh báo:
- Trong tháng 01/2024, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước dao động nhỏ theo xu thế giảm chậm; sông Đăk Bla tại huyện Kon Rẫy và TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động theo sự hoạt động của các Nhà máy thủy điện; Lưu lượng nước trên các sông đạt thấp hơn từ 7 – 15% so với TBNNCK, riêng sông Đắk Bla tại Kon Rẫy và TP Kon Tum lưu lượng nước đạt thấp hơn từ 20 - 40%.
- Cảnh báo các hiện tượng thủy văn nguy hiểm trong 10 ngày tới: Có khả năng xảy ra thiếu nước cục bộ ở khu vực các huyện Kon Rẫy, Sa Thầy, IaH‘Drai.
- Khả năng tác động đến kinh tế xã hội: Thiếu nước có khả năng ảnh hưởng không tốt đến đời sống sinh hoạt và sản xuất của Nhân dân.
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: 16h00’ ngày 01/02/2024.
Tin phát lúc: 16h00’ ngày 01/01/2024.
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bảng đặc trưng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm tháng 01/2024
| Sông | Trạm | Đặc trưng |
Thực
đo
tháng
trước (tháng 12/2023) |
Dự báo | |||||||||||||
| 10 ngày đầu | 10 ngày giữa | 11 ngày cuối | Đặc trưng | ||||||||||||||
| Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | |||
| Đăk Bla | Kon Plong | H (m) | 59091 | 59197 | 59062 | 59072 | 59080 | 59060 | 59070 | 59075 | 59060 | 59070 | 59075 | 59060 | 59070 | 59080 | 59060 |
| Q (m3/s) | 19,6 | 93,3 | 8,80 | 12,0 | 15,0 | 8,20 | 11,4 | 13,1 | 8,20 | 11,4 | 26,2 | 8,20 | 11,4 | 15,0 | 8,20 | ||
| Kon Tum | H (m) | 51599 | 51640 | 51523 | 51590 | 51625 | 51525 | 51590 | 51620 | 51523 | 51590 | 51615 | 51525 | 51590 | 51625 | 51520 | |
| Q (m3/s) | 54,4 | 99,6 | 8,90 | 46,4 | 81,4 | 9,40 | 46,4 | 75,7 | 8,90 | 46,4 | 70,3 | 9,40 | 46,4 | 81,4 | 8,10 | ||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (m) | 58188 | 58297 | 58108 | 58180 | 58295 | 58105 | 58180 | 58275 | 58100 | 58180 | 58260 | 58105 | 58180 | 58295 | 58095 |
| Q (m3/s) | 44,0 | 158 | 6,10 | 38,5 | 155 | 5,40 | 38,5 | 129 | 4,00 | 39,0 | 111 | 5,40 | 39,0 | 155 | 3,50 | ||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (m) | 57535 | 57546 | 57519 | 57525 | 57530 | 57520 | 57520 | 57525 | 57515 | 57515 | 57522 | 57508 | 57520 | 57530 | 57508 |