DỰ BÁO THUỶ VĂN HẠN VỪA TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG Ở TỈNH KON TUM (Từ ngày 01 – 05/10/2021)
- Thứ năm - 30/09/2021 16:52
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
1.
Tình
hình
thủy
văn
từ
ngày
26
–
30
tháng
9
năm
2021
Trong 5 ngày qua mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,30 – 0,80 mét, trên các sông Đăk Bla tại Kon Tum, Pô Kô tại Đăk Mốt, Đăk Tờ Kan tại Đăk Tô mực nước có dao động do chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
Bảng 1. Đặc trưng mực nước và lưu lượng nước từ ngày 26 – 30/9/2021
2.
Dự
báo
thủy
văn
từ
ngày
01
–
05
tháng
10
năm
2021
Trong 5 ngày tới mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,30 – 0,70 mét; trên các sông Đăk Bla tại Kon Tum, Pô Kô tại Đăk Mốt, Đăk Tờ Kan tại Đăk Tô mực nước có dao động do chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
Bảng 2. Dự báo mực nước và lưu lượng nước từ ngày 01 – 05/10/2021
Tin
phát
lúc:
16h00’
Tin tiếp theo phát lúc: 16h00’ ngày 05/10/2021.
Dự báo viên: Nguyễn Tất Tý
Trong 5 ngày qua mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,30 – 0,80 mét, trên các sông Đăk Bla tại Kon Tum, Pô Kô tại Đăk Mốt, Đăk Tờ Kan tại Đăk Tô mực nước có dao động do chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
Bảng 1. Đặc trưng mực nước và lưu lượng nước từ ngày 26 – 30/9/2021
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59148 | 59109 | 59122 | 59132 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 82,5 | 39,1 | 52,0 | 62,9 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51640 | 51576 | 51598 | 51607 | Thấp hơn | |
| Q (m3/s) | 280 | 146 | 191 | 150 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58328 | 58300 | 58313 | 58304 | Cao hơn |
| Q (m3/s) | 185 | 140 | 160 | 148 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57625 | 57589 | 57603 | 57573 | Cao hơn |
Trong 5 ngày tới mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,30 – 0,70 mét; trên các sông Đăk Bla tại Kon Tum, Pô Kô tại Đăk Mốt, Đăk Tờ Kan tại Đăk Tô mực nước có dao động do chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
Bảng 2. Dự báo mực nước và lưu lượng nước từ ngày 01 – 05/10/2021
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59160 | 59092 | 59157 | 59143 | Cao hơn |
| Q (m3/s) | 98,7 | 24,8 | 94,6 | 73,1 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51620 | 51520 | 51580 | 51626 | Thấp hơn | |
| Q (m3/s) | 237 | 38,1 | 154 | 189 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58370 | 58183 | 58270 | 58315 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 266 | 29,0 | 99,0 | 155 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57650 | 57560 | 57579 | 57583 | Xấp xỉ |
Tin tiếp theo phát lúc: 16h00’ ngày 05/10/2021.
Dự báo viên: Nguyễn Tất Tý