DỰ BÁO THUỶ VĂN 5 NGÀY TỪ NGÀY 21 ĐẾN NGÀY 25 THÁNG 11 NĂM 2020, TỈNH KON TUM
- Thứ bảy - 21/11/2020 17:05
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
1.
Tình
hình
thủy
văn
từ
ngày
16
–
20
tháng
11
năm
2020
Trong 5 ngày qua mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ từ 0,10 – 0,80 mét; riêng sông Đăk Bla tại trạm Kon Tum và sông Pô Kô tại trạm Đăk Mốt mực nước có dao động mạnh do ảnh hưởng hoạt động của các hồ chứa thủy điện.
Bảng 1. Đặc trưng mực nước và lưu lượng nước từ ngày 16 – 20/11/2020
2.
Dự
báo
thủy
văn
từ
ngày
21
–
25
tháng
11
năm
2020
Trong 5 ngày tới mực nước và lưu lượng trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động theo xu thế giảm dần; riêng sông Pô Kô tại trạm Đăk Mốt mực nước có dao động mạnh do ảnh hưởng hoạt động của các hồ chứa thủy điện.
Bảng 2. Dự báo mực nước và lưu lượng nước từ ngày 21 – 25/11/2020
Tin
phát
lúc:
10h30’
Tin tiếp theo phát lúc: 10h30’ ngày 26/11/2020.
Trong 5 ngày qua mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ từ 0,10 – 0,80 mét; riêng sông Đăk Bla tại trạm Kon Tum và sông Pô Kô tại trạm Đăk Mốt mực nước có dao động mạnh do ảnh hưởng hoạt động của các hồ chứa thủy điện.
Bảng 1. Đặc trưng mực nước và lưu lượng nước từ ngày 16 – 20/11/2020
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59147 | 59114 | 59126 | 59143 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 60.3 | 30.7 | 40.2 | 97.1 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51667 | 51584 | 51608 | 51619 | Thấp hơn | |
| Q (m3/s) | 276 | 88.2 | 130 | 195 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58346 | 58146 | 58236 | 58250 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 298 | 29.8 | 137 | 78.5 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57574 | 57547 | 57556 | 57541 | Cao hơn |
Trong 5 ngày tới mực nước và lưu lượng trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động theo xu thế giảm dần; riêng sông Pô Kô tại trạm Đăk Mốt mực nước có dao động mạnh do ảnh hưởng hoạt động của các hồ chứa thủy điện.
Bảng 2. Dự báo mực nước và lưu lượng nước từ ngày 21 – 25/11/2020
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59160 | 59125 | 59130 | 59131 | Xấp xỉ và thấp hơn |
| Q (m3/s) | 65.5 | 39.4 | 43.7 | 72.9 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51630 | 51575 | 51600 | 51605 | Thấp hơn | |
| Q (m3/s) | 199 | 74.2 | 116 | 147 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58350 | 58130 | 58230 | 58243 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 228 | 6.80 | 68.7 | 70.3 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57570 | 57540 | 57552 | 57537 | Cao hơn |
Tin tiếp theo phát lúc: 10h30’ ngày 26/11/2020.