DỰ BÁO THUỶ VĂN 5 NGÀY TỪ NGÀY 01 ĐẾN NGÀY 05 THÁNG 10 NĂM 2020, TỈNH KON TUM
- Thứ năm - 01/10/2020 13:51
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
1.
Tình
hình
thủy
văn
từ
ngày
26
–30
tháng
9
năm
2020
Trên các sông, suối ở Kon Tum trong 5 ngày qua mực nước và lưu lượng có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 1.10 mét; riêng sông Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt mực nước dao động mạnh do hoạt động của các công trình thủy điện.
Bảng 1. Đặc trưng mực nước và lưu lượng nước từ ngày 26– 30/9/2020
2.
Dự
báo
thủy
văn
từ
ngày
01–
05
tháng
10
năm
2020
Trong 5 ngày tới mực nước và lưu lượng trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,60 mét; riêng sông Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt mực nước dao động mạnh do hoạt động của các công trình thủy điện
Bảng 2. Dự báo mực nước và lưu lượng nước từ ngày 01 – 05/10/2020
Tin
phát
lúc:
10h30’
Tin tiếp theo phát lúc: 10h30’ ngày 06/10/2020.
Trên các sông, suối ở Kon Tum trong 5 ngày qua mực nước và lưu lượng có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 1.10 mét; riêng sông Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt mực nước dao động mạnh do hoạt động của các công trình thủy điện.
Bảng 1. Đặc trưng mực nước và lưu lượng nước từ ngày 26– 30/9/2020
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59175 | 59071 | 59114 | 59135 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 66,0 | 7,81 | 25,3 | 108 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51580 | 51475 | 51521 | 51622 | Thấp hơn | |
| Q (m3/s) | 124 | 2,78 | 21,5 | 251 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58317 | 58143 | 58233 | 58313 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 129 | 9,74 | 58,4 | 203 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57554 | 57518 | 57530 | 57582 | Thấp hơn |
Trong 5 ngày tới mực nước và lưu lượng trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,60 mét; riêng sông Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt mực nước dao động mạnh do hoạt động của các công trình thủy điện
Bảng 2. Dự báo mực nước và lưu lượng nước từ ngày 01 – 05/10/2020
| Sông | Trạm | Yếu tố | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | TBNN | So với TBNN |
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59180 | 59075 | 59116 | 59143 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 70,1 | 9,00 | 26,3 | 78,8 | |||
| Kon Tum | H (cm) | 51600 | 51480 | 51523 | 51631 | Thấp hơn | |
| Q (m3/s) | 177 | 3,09 | 23,7 | 211 | |||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58340 | 58156 | 58236 | 58324 | Thấp hơn |
| Q (m3/s) | 152 | 15,1 | 60,5 | 164 | |||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57560 | 58531 | 57532 | 57583 | Thấp hơn |
Tin tiếp theo phát lúc: 10h30’ ngày 06/10/2020.