BẢN TIN DỰ BÁO THỦY VĂN HẠN VỪA TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG THUỘC TỈNH KON TUM
- Thứ bảy - 20/11/2021 16:02
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
I.
Diễn
biến
xu
thế
thủyvăn
trên
lưu
vực
sông
Sê
San
a. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua:
Trong 5 ngày qua, mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 1,05 mét; trên các sông Đăk Bla tại trạm thủy văn Kon Tum, Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt mực nước chịu ảnh hưởng hoạt động của các hồ chứa thủy điện.
b. Dự báo, cảnhbáo:
Trong 5 ngày tới, mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,55 mét theo xu thế giảm chậm; trên các sông Đăk Bla tại trạm thủy văn Kon Tum, Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt mực nước chịu ảnh hưởng hoạt động của các hồ chứa thủy điện.
II. Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo các trạm
III.
Đường
quá
trình
diễn
biến
mực
nước
thực
đo
(ngày
16
–
20/11)
và
dự
báo
(ngày
21
–
25/11)
a. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua:
Trong 5 ngày qua, mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 1,05 mét; trên các sông Đăk Bla tại trạm thủy văn Kon Tum, Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt mực nước chịu ảnh hưởng hoạt động của các hồ chứa thủy điện.
b. Dự báo, cảnhbáo:
Trong 5 ngày tới, mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,55 mét theo xu thế giảm chậm; trên các sông Đăk Bla tại trạm thủy văn Kon Tum, Pô Kô tại trạm thủy văn Đăk Mốt mực nước chịu ảnh hưởng hoạt động của các hồ chứa thủy điện.
II. Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo các trạm
| Sông | Trạm | Yếu tố | Thực đo | Dự báo | ||||
| Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | |||
| Đăk Bla | Kon Plong | H (cm) | 59165 | 59174 | 59138 | 59133 | 59152 | 59124 |
| Q (m3/s) | 106 | 120 | 70,0 | 64,1 | 87,7 | 54,1 | ||
| Đăk Bla | H (cm) | 51610 | 51690 | 51585 | 51599 | 51643 | 51588 | |
| Q (m3/s) | 216 | 393 | 164 | 193 | 286 | 170 | ||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (cm) | 58254 | 58308 | 58157 | 58257 | 58327 | 58170 |
| Q (m3/s) | 81,0 | 152 | 22,0 | 85,0 | 183 | 25,0 | ||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (cm) | 57561 | 57572 | 57555 | 57556 | 57568 | 57550 |