BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THUỶ VĂN THỜI HẠN VỪA TỈNH KON TUM
- Thứ năm - 01/12/2022 15:12
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
1.
Diễn
biến
tình
hình
thủy
văn
đã
qua
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm thủy văn từ 01- 10 /12/2022
Phụ lục 2: Đường quá trình diễn biến mực nước thực đo và dự báo tại các trạm



10
ngày
qua,
trên
các
sông,
suối
của
tỉnh
Kon
Tum
mực
nước
có
dao
động
với
biên
độ
đạt
từ
0,10
-
0,30
mét;
theo
xu
thế
tăng
trong
thời
kỳ
đầu
và
giữa,
giảm
chậm
trong
thời
kỳ
cuối;
riêng
trên
sông
Đăk
Bla
tại
TP
Kon
Tum,
sông
Pô
Kô
tại
các
huyện
Ngọc
Hồi,
Đăk
Tô
mực
nước
có
dao
động
mạnh
do
chịu
ảnh
hưởng
hoạt
động
của
các
Nhà
máy
thủy
điện.
2. Dự báo, cảnh báo thủy văn từ ngày 01 – 10 tháng 12 năm 2022
- 10 ngày tới, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,30 mét theo xu thế giảm chậm qua từng thời kỳ; trên sông Đăk Bla tại TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô mực nước có dao động mạnh do chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
- Diễn biến thủy văn trong 10 ngày tới không ảnh hưởng đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội của tỉnh Kon Tum.
Thời gian phát hành bản tin tiếp theo ngày 11/12/2022
Tin phát lúc 16h00’ ngày 01/12/2022
2. Dự báo, cảnh báo thủy văn từ ngày 01 – 10 tháng 12 năm 2022
- 10 ngày tới, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước có dao động với biên độ đạt từ 0,10 – 0,30 mét theo xu thế giảm chậm qua từng thời kỳ; trên sông Đăk Bla tại TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô mực nước có dao động mạnh do chịu ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện.
- Diễn biến thủy văn trong 10 ngày tới không ảnh hưởng đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội của tỉnh Kon Tum.
Thời gian phát hành bản tin tiếp theo ngày 11/12/2022
Tin phát lúc 16h00’ ngày 01/12/2022
Nơi
nhận:
|
GIÁM
ĐỐC Nguyễn Văn Huy |
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm thủy văn từ 01- 10 /12/2022
| Sông | Trạm | Đặc trưng |
Thực
đo
10 Ngày qua |
Dự báo | ||||||||||
| 5 ngày đầu | 5 ngày cuối | Đặc trưng 10 ngày | ||||||||||||
| Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | |||
| Đăk Bla | Kon Plong | H (m) | 59083 | 59098 | 59075 | 59078 | 59084 | 59072 | 59077 | 59082 | 59069 | 59078 | 59084 | 59069 |
| Q (m3/s) | 16,6 | 25,1 | 13,0 | 14,2 | 17,1 | 11,8 | 13,8 | 16,1 | 10,6 | 14,2 | 17,1 | 10,6 | ||
| Kon Tum | H (m) | 51504 | 51568 | 51451 | 51502 | 51542 | 51466 | 51494 | 51529 | 51450 | 51498 | 51526 | 51450 | |
| Q (m3/s) | 39,5 | 103 | 21,8 | 38,2 | 71,5 | 23,6 | 33,7 | 58,8 | 21,8 | 74,8 | 56,1 | 21,8 | ||
| Pô Kô | Đăk Mốt | H (m) | 58210 | 58296 | 58131 | 58211 | 58295 | 58141 | 58202 | 58289 | 58135 | 58207 | 58294 | 58135 |
| Q (m3/s) | 66,4 | 161 | 10,4 | 60,8 | 159 | 14,4 | 53,0 | 151 | 11,9 | 57,3 | 158 | 11,9 | ||
| Đăk Tờ Kan | Đăk Tô | H (m) | 57548 | 57558 | 57538 | 57538 | 57545 | 57533 | 57535 | 57544 | 57528 | 57537 | 57545 | 57528 |
Phụ lục 2: Đường quá trình diễn biến mực nước thực đo và dự báo tại các trạm