BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THUỶ VĂN THỜI HẠN VỪA TỈNH KON TUM

BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THUỶ VĂN THỜI HẠN VỪA TỈNH KON TUM
BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO THUỶ VĂN THỜI HẠN VỪA
 TỈNH KON TUM
1. Diễn biến tình hình thủy văn đã qua
   10 ngày qua, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước dao động với biên độ 0,10 – 0,15 mét theo xu thế giảm; sông Đăk Bla tại TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động mạnh do ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện. Lưu lượng nước trên các sông đạt thấp hơn từ 5 – 15% so với TBNNCK, riêng sông Đắk Bla tại Kon Rẫy và TP Kon Tum lưu lượng nước đạt thấp hơn từ 60 - 70%.
 2. Dự báo, cảnh báo
- 11 ngày tới, trên các sông, suối của tỉnh Kon Tum mực nước dao động nhỏ theo xu thế giảm chậm; sông Đăk Bla tại TP Kon Tum, sông Pô Kô tại các huyện Ngọc Hồi, Đăk Tô, sông Đăk Tờ Kan tại huyện Đăk Tô mực nước dao động mạnh do ảnh hưởng hoạt động của các Nhà máy thủy điện. Lưu lượng nước trên các sông đạt xấp xỉ và thấp hơn từ 5 – 20% so với TBNNCK, riêng sông Đắk Bla tại Kon Rẫy và TP Kon Tum lưu lượng nước đạt thấp hơn từ 50 - 60%.
- Cảnh báo các hiện tượng thủy văn nguy hiểm trong 10 ngày tới:
- Khả năng tác động đến kinh tế xã hội: Diễn biến thủy văn trong 10 ngày tới chưa ảnh hưởng nhiều đến giao thông, đời sống sinh hoạt, sản xuất của nhân dân tỉnh Kon Tum.
Thời gian phát hành bản tin tiếp theo: 16h00’ ngày 01/02/2025.
Tin phát lúc: 16h00’ ngày 21/01/2025.
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bảng mực nước, lưu lượng thực đo và dự báo tại các trạm thủy văn từ 21 - 31/01/2025
Đơn vị: (cm)
Sông Trạm Đặc trưng Thực đo 10
ngày qua
Dự báo
5 ngày đầu 6 ngày cuối Đặc trưng 11 ngày
Trung bình Cao nhất Thấp nhất Trung bình Cao nhất Thấp nhất Trung bình Cao nhất Thấp nhất Trung bình Cao nhất Thấp nhất
Đăk Bla Kon Plong H (m) 59059 59069 59053 59057 59065 59055 59053 59063 59050 59055 59065 59050
Q (m3/s) 9,89 11,6 8,80 8,98 10,3 8,80 8,68 9,9 8,61 8,80 10,3 8,61
Kon Tum H (m) 51587 51605 51560 51585 51600 51560 51576 51595 51555 51581 51600 51555
Q (m3/s) 23,3 34,3 18,2 23,0 27,8 17,6 20,7 26,1 16,9 21,9 27,8 16,9
Pô Kô Đăk Mốt H (m) 58178 58200 58114 58175 58190 58130 58165 58180 58120 58170 58190 58120
Q (m3/s) 50,4 132 34,5 33,2 44,7 8,70 26,5 36,9 5,20 29,8 44,7 5,20
Đăk Tờ Kan Đăk Tô H (m) 57520 57532 57514 57517 57528 57515 57515 57525 57514 57516 57528 57514
 

Phụ lục 2: Đường quá trình diễn biến mực nước thực đo và dự báo tại các trạm
1. Trạm Kon Plông:

2. Trạm Kon Tum:

3. Trạm Đăk Mốt:

4. Trạm Đăk Tô

Nguồn tin: Đài Khí tượng Thuỷ văn tỉnh Kon Tum