BẢN TIN DỰ BÁO, CẢNH BÁO HẠN HÁN TRÊN KHU VỰC TỈNH KON TUM
- Thứ bảy - 01/04/2023 16:08
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
- Hiện trạng tổng lượng mưa, tổng lượng nước mặt trong 10 ngày qua:
- Trong 11 ngày cuối tháng 3 năm 2023 thời tiết khu vực các huyện và thành phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum: Ngày trời nắng khô, có ngày có nắng nóng; chiều tối có mưa rào và dông.
- Trên các sông, suối mực nước có dao động nhỏ theo xu thế giảm chậm; tổng lượng nước mặt trên các sông:
- So với trung bình cùng kỳ năm trước (năm 2022) đạt xấp xỉ.
- So với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ đạt thấp hơn.
- Dự báo, cảnh báo tổng lượng mưa, tổng lượng nước mặt từ ngày 01 đến ngày 10 tháng 4 năm 2023:
- Trong 10 ngày đầu tháng 4/2023 thời tiết khu vực các huyện và thành phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum: Ngày nắn, chiều tối có mưa rào và dông; tổng số giờ nắng đạt từ 80 - 90 giờ, tổng lượng bốc hơi đạt từ 50 - 60mm.
- Trong 10 ngày tới, mực nước trên các sông, suối ở Kon Tum có dao động nhỏ, tổng lượng nước mặt trên các sông đạt thấp hơn từ 10 – 25%.
- Cảnh báo: Trong 10 ngày đầu tháng 4/2023, có khả năng xảy ra khô hạn, thiếu nước cục bộ ở các vùng không chủ động được nguồn nước tưới thuộc TP Kon Tum và các huyện Sa Thầy, Ia H’Drai, Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Kon Rẫy, Nam Đăk Glei.
- Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do hạn hán: Cấp 1
- Cảnh báo tác động do hạn hán:
Thời gian ban hành bản tin tiếp theo: Lúc 15h30’ ngày 11/4/2023
Bản tin phát hành lúc 15h30’.
Phụ lục
Phụ lục 1: Hiện trạng tổng lượng mưa, tổng lượng nước mặt
Bảng 1. Tổng lượng mưa từ ngày 21 đến 31 tháng 3 năm 2023
| Huyện, TP | Trạm | Thực đo (mm) | So sánh TBNN (mm) | So sánh với năm trước (mm) |
| TP, Kon Tum | KT Kon Tum | 30,8 | -13,0 | -5,8 |
| Sa Thầy | Sa Thầy | 27,2 | -10,8 | -52,2 |
| Ia H’Drai | Ia Dom | 0,0 | -1,5 | -7,0 |
| Ngọc Hồi | PleiKan | 99,0 | -1,7 | -59,2 |
| Đăk Hà | Ngọc Réo | 168,6 | -2,2 | -11,2 |
| Đăk Tô | KT Đăk Tô | 84,2 | -14,9 | -44,0 |
| Kon Rẫy | TV Kon Plong | 38,0 | -5,7 | -25,0 |
| Kon Plong | Măng Đen | 87,0 | -6,5 | -19,0 |
| Tu Mơ Rông | Đăk Hà | 92,0 | -4,3 | -8,0 |
| Đăk Glei | Đăk Pét | 21,6 | -9,8 | -49,0 |
| Sông | Trạm |
Thực
đo (106m3) |
So
sánh
TBNN (%) |
So
sánh
năm
trước (%) |
|---|---|---|---|---|
| Đăk Bla | Kon Plong | 6,6 | -14,2 | + 4,8 |
| Kon Tum | 29,4 | -25,6 | + 5,9 | |
| Pô Kô | Đăk Mốt | 8,6 | -21,0 | + 8,9 |

Hình 1: Bản đồ chênh lệch tổng lượng mưa 11 ngày so với TBNN khu vực tỉnh Kon Tum từ ngày 21 – 31/3/2023
Phụ lục 2: Dự báo, cảnh báo tổng lượng mưa, tổng lượng nước mặt từ ngày 01 đến ngày 10 tháng 4 năm 2023
Bảng 3. Dự báo lượng mưa từ ngày 01 đến 10 tháng 4 năm 2023
| Huyện, TP | Trạm | Dự báo (mm) | So với TBNN (mm) |
|---|---|---|---|
| TP, Kon Tum | KT Kon Tum | 40,0 | 3,0 |
| Sa Thầy | Sa Thầy | 35,0 | 0,0 |
| Ia H’Drai | Ia Dom | 45,0 | 9,0 |
| Ngọc Hồi | PleiKan | 45,0 | 0,0 |
| Đăk Hà | Ngọc Réo | 50,0 | 8,0 |
| Đăk Tô | KT Đăk Tô | 55,0 | 7,0 |
| Kon Rẫy | TV Kon Plong | 45,0 | 10,0 |
| Kon Plong | Măng Đen | 75,0 | 10,0 |
| Tu Mơ Rông | Đăk Hà | 65,0 | 7,0 |
| Đăk Glei | Đăk Pét | 60,0 | 5,0 |
| Sông | Trạm | Dự báo (106m3) | So sánh TBNN (%) |
|---|---|---|---|
| Đăk Bla | Kon Plong | 6,04 | -7,35 |
| Kon Tum | 16,8 | -20,5 | |
| Pô Kô | Đăk Mốt | 7,86 | -26,0 |

Hình 2: Bản đồ chênh lệch tổng lượng mưa 10 ngày so với TBNN khu vực tỉnh Kon Tum từ ngày 01 – 10/4/2023